旅店 lǚdiàn
volume volume

Từ hán việt: 【lữ điếm】

Đọc nhanh: 旅店 (lữ điếm). Ý nghĩa là: lữ quán; khách sạn. Ví dụ : - 一个女人在旅店门口高声叫骂。 Một người phụ nữ lớn tiếng chửi bới trước cửa khách sạn. - 你能推荐一家偏宜的旅店吗? Bạn có thể giới thiệu một khách sạn đàng hoàng được không?. - 饭馆就在旅店隔壁。 Nhà hàng nằm cạnh khách sạn.

Ý Nghĩa của "旅店" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9

旅店 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lữ quán; khách sạn

旅馆

Ví dụ:
  • volume volume

    - 一个 yígè 女人 nǚrén 在 zài 旅店 lǚdiàn 门口 ménkǒu 高声 gāoshēng 叫骂 jiàomà

    - Một người phụ nữ lớn tiếng chửi bới trước cửa khách sạn

  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 推荐 tuījiàn 一家 yījiā 偏宜 piānyí 的 de 旅店 lǚdiàn 吗 ma ?

    - Bạn có thể giới thiệu một khách sạn đàng hoàng được không?

  • volume volume

    - 饭馆 fànguǎn 就 jiù 在 zài 旅店 lǚdiàn 隔壁 gébì

    - Nhà hàng nằm cạnh khách sạn.

  • volume volume

    - 在 zài 旅游 lǚyóu 旺季 wàngjì 向 xiàng 旅店 lǚdiàn 订房间 dìngfángjiān 可不 kěbù 容易 róngyì

    - Việc đặt phòng khách sạn trong mùa du lịch cao điểm không hề dễ dàng.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 旅店

✪ 1. Động từ + 旅店

Ví dụ:
  • volume

    - 他们 tāmen 走进 zǒujìn 旅店 lǚdiàn , 三个 sāngè 人 rén 坐在 zuòzài 同 tóng 一张 yīzhāng 桌子 zhuōzi 旁 páng

    - Họ bước vào khách sạn ,ba người ngồi cùng một bàn.

  • volume

    - 我 wǒ 大部分 dàbùfèn 时间 shíjiān 都 dōu 呆 dāi 在 zài 旅店 lǚdiàn 里 lǐ

    - Tôi dành phần lớn thời gian của mình ở khách sạn.

✪ 2. Định ngữ (+的) + 旅店

Ví dụ:
  • volume

    - 一 yī 想到 xiǎngdào 那小 nàxiǎo 旅店 lǚdiàn , 就 jiù 不 bù 打算 dǎsuàn 呆 dāi 下去 xiàqù 了 le

    - Khi nghĩ đến khách sạn nhỏ đó, tôi không định ở đó nữa.

  • volume

    - 这 zhè 是 shì 个 gè 大 dà 旅店 lǚdiàn

    - Đây là một cái khách sạn lớn.

✪ 3. 旅店 + Danh từ

Ví dụ:
  • volume

    - 旅店 lǚdiàn 的 de 餐馆 cānguǎn 对外开放 duìwàikāifàng

    - Nhà hàng của khách sạn mở cửa cho mọi người.

  • volume

    - 这家 zhèjiā 旅店 lǚdiàn 的 de 老板 lǎobǎn 很 hěn 热情 rèqíng

    - Chủ của khách sạn này rất niềm nở.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 旅店

  • volume volume

    - 饭馆 fànguǎn 就 jiù 在 zài 旅店 lǚdiàn 隔壁 gébì

    - Nhà hàng nằm cạnh khách sạn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 推荐 tuījiàn 一家 yījiā 偏宜 piānyí 的 de 旅店 lǚdiàn 吗 ma ?

    - Bạn có thể giới thiệu một khách sạn đàng hoàng được không?

  • volume volume

    - 旅店 lǚdiàn 的 de 餐馆 cānguǎn 对外开放 duìwàikāifàng

    - Nhà hàng của khách sạn mở cửa cho mọi người.

  • volume volume

    - 一 yī 想到 xiǎngdào 那小 nàxiǎo 旅店 lǚdiàn , 就 jiù 不 bù 打算 dǎsuàn 呆 dāi 下去 xiàqù 了 le

    - Khi nghĩ đến khách sạn nhỏ đó, tôi không định ở đó nữa.

  • volume volume

    - 一个 yígè 女人 nǚrén 在 zài 旅店 lǚdiàn 门口 ménkǒu 高声 gāoshēng 叫骂 jiàomà

    - Một người phụ nữ lớn tiếng chửi bới trước cửa khách sạn

  • volume volume

    - 他们 tāmen 走进 zǒujìn 旅店 lǚdiàn , 三个 sāngè 人 rén 坐在 zuòzài 同 tóng 一张 yīzhāng 桌子 zhuōzi 旁 páng

    - Họ bước vào khách sạn ,ba người ngồi cùng một bàn.

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 旅店 lǚdiàn 的 de 老板 lǎobǎn 很 hěn 热情 rèqíng

    - Chủ của khách sạn này rất niềm nở.

  • - 酒店 jiǔdiàn 提供 tígōng 全套 quántào 服务 fúwù , 包括 bāokuò 洗衣 xǐyī 、 送餐 sòngcān 和 hé 旅游 lǚyóu 安排 ānpái

    - Khách sạn cung cấp dịch vụ trọn gói, bao gồm giặt ủi, giao thức ăn và sắp xếp du lịch.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 店›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+5 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điếm
    • Nét bút:丶一ノ丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IYR (戈卜口)
    • Bảng mã:U+5E97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 旅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Phương 方 (+6 nét)
    • Pinyin: Lǚ
    • Âm hán việt: Lữ
    • Nét bút:丶一フノノ一ノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YSOHV (卜尸人竹女)
    • Bảng mã:U+65C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao