旁皇 páng huáng
volume volume

Từ hán việt: 【bàng hoàng】

Đọc nhanh: 旁皇 (bàng hoàng). Ý nghĩa là: do dự; băn khoăn (không biết đi hướng nào). Ví dụ : - 走来走去。犹疑不决,不知往哪个方向去。也作旁皇 Đi qua đi lại. Do dự không quyết, tôi không biết phải đi con đường nào. Cũng thật hoang mang, ngập ngừng

Ý Nghĩa của "旁皇" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. do dự; băn khoăn (không biết đi hướng nào)

彷徨:走来走去,犹疑不决,不知往哪个方向去

Ví dụ:
  • volume volume

    - 走来走去 zǒuláizǒuqù 。 犹疑不决 yóuyíbùjué , 不知 bùzhī 往 wǎng 哪个 něigè 方向 fāngxiàng 去 qù 。 也 yě 作旁 zuòpáng 皇 huáng

    - Đi qua đi lại. Do dự không quyết, tôi không biết phải đi con đường nào. Cũng thật hoang mang, ngập ngừng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 旁皇

  • volume volume

    - 仓皇 cānghuáng 逃命 táomìng

    - vội vàng thoát thân

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 隘 ài 旁 páng 建造 jiànzào 了 le 堡垒 bǎolěi

    - Họ đã xây dựng pháo đài bên cạnh ải.

  • volume volume

    - 仓皇 cānghuáng 逃遁 táodùn

    - cuống cuồng chạy trốn

  • volume volume

    - 驰心 chíxīn 旁骛 pángwù

    - không chuyên tâm.

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 这 zhè 是 shì 在 zài 谈 tán 正事 zhèngshì , 你别 nǐbié 在 zài 一旁 yīpáng 添乱 tiānluàn 了 le

    - mọi người ở đây đều nói chuyện đàng hoàng, anh đừng gây thêm phiền phức.

  • volume volume

    - 走来走去 zǒuláizǒuqù 。 犹疑不决 yóuyíbùjué , 不知 bùzhī 往 wǎng 哪个 něigè 方向 fāngxiàng 去 qù 。 也 yě 作旁 zuòpáng 皇 huáng

    - Đi qua đi lại. Do dự không quyết, tôi không biết phải đi con đường nào. Cũng thật hoang mang, ngập ngừng

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 一旁 yīpáng 十分 shífēn 沉默 chénmò

    - Họ rất trầm mặc ngồi một bên.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 一起 yìqǐ 到 dào 了 le 煤气炉 méiqìlú 旁 páng

    - Bọn họ cùng nhau đi đến bên bếp ga.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 旁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Phương 方 (+6 nét)
    • Pinyin: Bàng , Páng
    • Âm hán việt: Banh , Bàng , Bạng , Phang
    • Nét bút:丶一丶ノ丶フ丶一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YBYHS (卜月卜竹尸)
    • Bảng mã:U+65C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 皇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+4 nét)
    • Pinyin: Huáng , Wǎng
    • Âm hán việt: Hoàng
    • Nét bút:ノ丨フ一一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HAMG (竹日一土)
    • Bảng mã:U+7687
    • Tần suất sử dụng:Rất cao