新源 xīn yuán
volume volume

Từ hán việt: 【tân nguyên】

Đọc nhanh: 新源 (tân nguyên). Ý nghĩa là: Hạt Xinyuan hay Künes nahiyisi thuộc tỉnh tự trị Ili Kazakhstan 伊犁哈薩克自治州 | 伊犁哈萨克自治州 , Tân Cương.

Ý Nghĩa của "新源" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

新源 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Hạt Xinyuan hay Künes nahiyisi thuộc tỉnh tự trị Ili Kazakhstan 伊犁哈薩克自治州 | 伊犁哈萨克自治州 , Tân Cương

Xinyuan county or Künes nahiyisi in Ili Kazakh autonomous prefecture 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州 [Yi1 lí Hā sà kè zì zhì zhōu], Xinjiang

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 新源

  • volume volume

    - 新 xīn 资源 zīyuán 尽 jǐn 重点项目 zhòngdiǎnxiàngmù 先 xiān

    - Những nguồn lực mới hãy để dự án trọng điểm được trước.

  • volume volume

    - 新 xīn 能源技术 néngyuánjìshù 是 shì 一片 yīpiàn 崭新 zhǎnxīn 的 de 领域 lǐngyù

    - Công nghệ năng lượng mới là một lĩnh vực mới.

  • volume volume

    - 发展 fāzhǎn 新能源 xīnnéngyuán 是 shì 未来 wèilái 趋势 qūshì

    - Phát triển năng lượng mới là xu hướng của tương lai.

  • volume volume

    - 在 zài 新 xīn 的 de 一年 yīnián 里 lǐ 祝 zhù 大家 dàjiā 财源滚滚 cáiyuángǔngǔn , 身体健康 shēntǐjiànkāng

    - Chúc cả nhà năm mới tiền tài như nước, sức khỏe dồi dào.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 开采 kāicǎi 新 xīn 的 de 石油资源 shíyóuzīyuán

    - Họ đang khai thác nguồn tài nguyên dầu mỏ mới.

  • volume volume

    - 科学家 kēxuéjiā 们 men 探索 tànsuǒ 新型 xīnxíng 能源 néngyuán

    - Các nhà khoa học đang tìm kiếm nguồn năng lượng mới.

  • volume volume

    - 新建 xīnjiàn 的 de 发电厂 fādiànchǎng 能够 nénggòu 满足 mǎnzú 我们 wǒmen 对 duì 廉价 liánjià 能源 néngyuán 的 de 需求 xūqiú 吗 ma

    - Nhà máy điện mới có thể đáp ứng nhu cầu của chúng ta về nguồn năng lượng giá rẻ không?

  • volume volume

    - 关于 guānyú 宇宙 yǔzhòu 起源 qǐyuán 的 de 新 xīn 理论 lǐlùn 被 bèi 世界 shìjiè 上 shàng 很多 hěnduō 著名 zhùmíng 的 de 天文学家 tiānwénxuéjiā 批 pī 得 dé 体无完肤 tǐwúwánfū

    - Các lý thuyết mới về nguồn gốc vũ trụ đã bị nhiều nhà thiên văn học nổi tiếng trên thế giới chỉ trích một cách không thương tiếc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 新›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+9 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tân
    • Nét bút:丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YDHML (卜木竹一中)
    • Bảng mã:U+65B0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 源›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Yuán
    • Âm hán việt: Nguyên
    • Nét bút:丶丶一一ノノ丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EMHF (水一竹火)
    • Bảng mã:U+6E90
    • Tần suất sử dụng:Rất cao