斧头斧子 fǔtóu fǔzi
volume volume

Từ hán việt: 【phủ đầu phủ tử】

Đọc nhanh: 斧头斧子 (phủ đầu phủ tử). Ý nghĩa là: cái rìu (Đồ đạc trong nhà).

Ý Nghĩa của "斧头斧子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

斧头斧子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cái rìu (Đồ đạc trong nhà)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 斧头斧子

  • volume volume

    - 相比 xiāngbǐ 于 yú 斧头 fǔtóu 我 wǒ 更 gèng 害怕 hàipà 这块 zhèkuài 破布 pòbù

    - Tôi sợ cái rìu hơn cái giẻ rách bẩn thỉu đó.

  • volume volume

    - 这 zhè 把 bǎ 斧子 fǔzi 卷 juǎn 了 le 刃 rèn 了 le

    - Cái rìu này bị quằn lưỡi rồi.

  • volume volume

    - 锯缝 jùfèng , 劈痕 pīhén 切割 qiēgē 型 xíng 工具 gōngjù 如锯 rújù 或 huò 斧子 fǔzi 所 suǒ 制造 zhìzào 的 de 沟槽 gōucáo 或 huò 凹口 āokǒu

    - Rãnh cắt, vết chẻ được tạo ra bằng công cụ cắt như cưa hoặc rìu.

  • volume volume

    - 两柄 liǎngbǐng 斧头 fǔtóu

    - hai cây búa

  • volume volume

    - 手里 shǒulǐ 攥 zuàn 着 zhe 一把 yībǎ 斧子 fǔzi

    - Trong tay nắm chặt một cây búa.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 斧头 fǔtóu 把 bǎ 那个 nàgè 箱子 xiāngzi 劈开 pīkāi 了 le

    - Anh ta dùng rìu chẻ đôi cái thùng đó.

  • volume volume

    - 他 tā 抓 zhuā 着 zhe 斧头 fǔtóu 的 de 柯 kē

    - Anh ấy cầm cán rìu.

  • volume volume

    - 他 tā 再次 zàicì 挥动 huīdòng 他 tā 的 de 斧头 fǔtóu

    - Anh ấy vẫy tiếp cái rìu của anh ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 斧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+4 nét)
    • Pinyin: Fǔ
    • Âm hán việt: Phủ
    • Nét bút:ノ丶ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CKHML (金大竹一中)
    • Bảng mã:U+65A7
    • Tần suất sử dụng:Cao