斧 fǔ
volume volume

Từ hán việt: 【phủ】

Đọc nhanh: 斧 (phủ). Ý nghĩa là: búa; rìu, búa (binh khí cổ). Ví dụ : - 板斧 rìu to bản

Ý Nghĩa của "斧" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

斧 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. búa; rìu

斧子

Ví dụ:
  • volume volume

    - 板斧 bǎnfǔ

    - rìu to bản

✪ 2. búa (binh khí cổ)

古代一种兵器

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 斧

  • volume volume

    - 相比 xiāngbǐ 于 yú 斧头 fǔtóu 我 wǒ 更 gèng 害怕 hàipà 这块 zhèkuài 破布 pòbù

    - Tôi sợ cái rìu hơn cái giẻ rách bẩn thỉu đó.

  • volume volume

    - 矮人 ǎirén 斧 fǔ 能 néng 砍 kǎn 穿 chuān 一切 yīqiè

    - Rìu lùn cắt xuyên qua mọi thứ.

  • volume volume

    - 板斧 bǎnfǔ

    - rìu to bản

  • volume volume

    - 这 zhè 把 bǎ 斧子 fǔzi 卷 juǎn 了 le 刃 rèn 了 le

    - Cái rìu này bị quằn lưỡi rồi.

  • volume volume

    - 甘冒 gānmào 斧钺 fǔyuè 以 yǐ 陈 chén

    - dám chịu hình phạt nặng để trình bày.

  • volume volume

    - 锯缝 jùfèng , 劈痕 pīhén 切割 qiēgē 型 xíng 工具 gōngjù 如锯 rújù 或 huò 斧子 fǔzi 所 suǒ 制造 zhìzào 的 de 沟槽 gōucáo 或 huò 凹口 āokǒu

    - Rãnh cắt, vết chẻ được tạo ra bằng công cụ cắt như cưa hoặc rìu.

  • volume volume

    - 斧 fǔ 锧 zhì

    - máy chém; dao chém (hình cụ thời xưa.)

  • volume volume

    - 这 zhè 把 bǎ 石斧 shífǔ 是 shì 古代 gǔdài 的 de 遗物 yíwù

    - Chiếc rìu đá này là một di tích của thời cổ đại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 斧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+4 nét)
    • Pinyin: Fǔ
    • Âm hán việt: Phủ
    • Nét bút:ノ丶ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CKHML (金大竹一中)
    • Bảng mã:U+65A7
    • Tần suất sử dụng:Cao