文读 wén dú
volume volume

Từ hán việt: 【văn độc】

Đọc nhanh: 文读 (văn độc). Ý nghĩa là: cách phát âm văn học (thay vì thông tục) của một ký tự Trung Quốc.

Ý Nghĩa của "文读" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

文读 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cách phát âm văn học (thay vì thông tục) của một ký tự Trung Quốc

literary (rather than colloquial) pronunciation of a Chinese character

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 文读

  • volume volume

    - 不忍卒读 bùrěnzúdú ( 不忍心 bùrěnxīn 读完 dúwán , 多 duō 形容 xíngróng 文章 wénzhāng 悲惨 bēicǎn 动人 dòngrén )

    - không dám xem hết (văn chương bi thảm cảm động)

  • volume volume

    - 他 tā 爱读 àidú 优美 yōuměi 散文 sǎnwén

    - Anh ấy thích đọc những bài văn xuôi hay.

  • volume volume

    - 先读 xiāndú 白文 báiwén , 后 hòu 看 kàn 注解 zhùjiě

    - đọc chính văn trước, xem chú giải sau.

  • volume volume

    - 中高级 zhōnggāojí 是 shì 进阶 jìnjiē 英文 yīngwén 阅读 yuèdú 的 de 成功 chénggōng 之钥 zhīyào

    - Từ trung cấp đến nâng cao là chìa khóa để thành công trong việc đọc tiếng Anh nâng cao.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 教室 jiàoshì 里 lǐ 朗读课文 lǎngdúkèwén

    - Anh ấy đọc to bài học trong lớp.

  • volume volume

    - 他 tā 嗜 shì 读 dú 文学作品 wénxuézuòpǐn

    - Anh ấy thích đọc tác phẩm văn học.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 文艺 wényì 笔调 bǐdiào 写 xiě 了 le 许多 xǔduō 通俗 tōngsú 科学 kēxué 读物 dúwù

    - ông ấy đã sử dụng giọng văn nghệ thuật để viết rất nhiều sách khoa học phổ cập

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 这么 zhème 多 duō 老年人 lǎoniánrén 看 kàn 《 读者文摘 dúzhěwénzhāi 》

    - Tại sao nhiều người già đọc Reader's Digest?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 文›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Văn 文 (+0 nét)
    • Pinyin: Wén , Wèn
    • Âm hán việt: Văn , Vấn
    • Nét bút:丶一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+6587
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 读›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Dòu , Dú
    • Âm hán việt: Đậu , Độc
    • Nét bút:丶フ一丨フ丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVJNK (戈女十弓大)
    • Bảng mã:U+8BFB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao