数据聚合工具 shùjù jùhé gōngjù
volume volume

Từ hán việt: 【số cứ tụ hợp công cụ】

Đọc nhanh: 数据聚合工具 (số cứ tụ hợp công cụ). Ý nghĩa là: công cụ tổng hợp dữ liệu.

Ý Nghĩa của "数据聚合工具" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

数据聚合工具 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. công cụ tổng hợp dữ liệu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 数据聚合工具

  • volume volume

    - 这个 zhègè 系统 xìtǒng 能 néng 整合 zhěnghé 数据 shùjù

    - Hệ thống này có thể hợp nhất dữ liệu.

  • volume volume

    - 劳动力 láodònglì 和 hé 工具 gōngjù 调配 diàopèi 得 dé 合理 hélǐ , 工作 gōngzuò 进行 jìnxíng 就 jiù 顺利 shùnlì

    - sức lao động và công cụ phải được điều phối hợp lý, để công việc tiến hành được thuận lợi.

  • volume volume

    - 综合 zōnghé 分析 fēnxī 了 le 经济 jīngjì 数据 shùjù

    - Phân tích tổng hợp dữ liệu kinh tế.

  • volume volume

    - 数据 shùjù 与 yǔ 报告 bàogào 结果 jiéguǒ 是 shì 吻合 wěnhé 的 de

    - Dữ liệu khớp với kết quả báo cáo.

  • volume volume

    - 极具 jíjù 民俗 mínsú 手工 shǒugōng 质感 zhìgǎn 的 de 小 xiǎo 背心 bèixīn , 与 yǔ 七分裤 qīfēnkù 合奏 hézòu 随性 suíxìng 的 de 优雅 yōuyǎ 情调 qíngdiào

    - Chiếc áo vest với họa tiết làm bằng tay theo phong cách dân gian rất độc đáo và quần tây cắt cúp tạo nên sự thanh lịch giản dị.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 工厂 gōngchǎng 做 zuò 家具 jiājù

    - Anh ấy chế tạo đồ nội thất tại nhà máy.

  • volume volume

    - 数据 shùjù 三合一 sānhéyī 网 wǎng 的 de 一种 yīzhǒng 实现 shíxiàn 方案 fāngàn

    - Sơ đồ hiện thực hóa dữ liệu mạng ba trong một

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 工具 gōngjù 适合 shìhé 刮毛 guāmáo

    - Loại công cụ này thích hợp để cạo lông.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 具›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bát 八 (+6 nét)
    • Pinyin: Jù
    • Âm hán việt: Cụ
    • Nét bút:丨フ一一一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMMC (月一一金)
    • Bảng mã:U+5177
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 合›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Gé , Gě , Hé
    • Âm hán việt: Cáp , Hiệp , Hạp , Hợp
    • Nét bút:ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OMR (人一口)
    • Bảng mã:U+5408
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 工›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Công 工 (+0 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MLM (一中一)
    • Bảng mã:U+5DE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 据›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Jū , Jù
    • Âm hán việt: Cư , Cứ
    • Nét bút:一丨一フ一ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QSJR (手尸十口)
    • Bảng mã:U+636E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 数›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+9 nét)
    • Pinyin: Cù , Shǔ , Shù , Shuò
    • Âm hán việt: Sác , Số , Sổ , Xúc
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶フノ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FVOK (火女人大)
    • Bảng mã:U+6570
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 聚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Nhĩ 耳 (+8 nét)
    • Pinyin: Jù
    • Âm hán việt: Tụ
    • Nét bút:一丨丨一一一フ丶ノ丨ノノノ丶
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:SEOOO (尸水人人人)
    • Bảng mã:U+805A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao