政绩 zhèngjì
volume volume

Từ hán việt: 【chính tích】

Đọc nhanh: 政绩 (chính tích). Ý nghĩa là: chính tích (thành tích làm việc trong khi tại chức của quan lại).

Ý Nghĩa của "政绩" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

政绩 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chính tích (thành tích làm việc trong khi tại chức của quan lại)

指官员在职期间办事的成绩

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 政绩

  • volume volume

    - 中国人民解放军 zhōngguórénmínjiěfàngjūn 是 shì 中国 zhōngguó 人民 rénmín 民主专政 mínzhǔzhuānzhèng 的 de 柱石 zhùshí

    - Quân giải phóng nhân dân Trung Quốc là trụ cột của chuyên chính dân chủ nhân dân Trung Quốc .

  • volume volume

    - 政绩 zhèngjì 尤异 yóuyì

    - thành tích nổi bật; thành tích ưu tú.

  • volume volume

    - 政绩 zhèngjì 卓异 zhuóyì

    - thành tích làm việc hơn mọi người.

  • volume volume

    - 不朽 bùxiǔ 的 de 业绩 yèjì

    - thành tựu bất hủ

  • volume volume

    - 政府 zhèngfǔ 为 wèi 他 tā 颁赠 bānzèng 勋章 xūnzhāng , 以 yǐ 表彰 biǎozhāng 他 tā 的 de 卓著 zhuózhù 功绩 gōngjì

    - Chính phủ đã trao tặng huân chương cho anh ấy, để tôn vinh những thành tựu xuất sắc của anh ấy.

  • volume volume

    - 专制政府 zhuānzhìzhèngfǔ 的 de 死穴 sǐxué 就 jiù 在于 zàiyú 其治下 qízhìxià 民众 mínzhòng 的 de 情绪 qíngxù 没有 méiyǒu 一个 yígè 宣泄 xuānxiè 口 kǒu

    - Điểm chết người của chính quyền chuyên chế là không có lối thoát cho cảm xúc của người dân dưới sự cai trị của nó.

  • volume volume

    - 中国女足 zhōngguónǚzú 取得 qǔde 了 le 很多 hěnduō 好 hǎo 成绩 chéngjì

    - Đội nữ bóng đá Trung Quốc đạt được rất nhiều thành tích tốt.

  • volume volume

    - 富豪 fùháo , 政治家 zhèngzhìjiā 在 zài 商业 shāngyè 或 huò 政治 zhèngzhì 上 shàng 获得 huòdé 杰出 jiéchū 成绩 chéngjì 而 ér 闻名 wénmíng 的 de 人 rén

    - Người nổi tiếng là người giàu có, nhà chính trị hoặc doanh nhân đã đạt được thành tích xuất sắc trong lĩnh vực kinh doanh hoặc chính trị.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 政›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhēng , Zhèng
    • Âm hán việt: Chinh , Chánh , Chính
    • Nét bút:一丨一丨一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MMOK (一一人大)
    • Bảng mã:U+653F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 绩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+8 nét)
    • Pinyin: Jī , Jì
    • Âm hán việt: Tích
    • Nét bút:フフ一一一丨一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMQMO (女一手一人)
    • Bảng mã:U+7EE9
    • Tần suất sử dụng:Cao