放释 fàng shì
volume volume

Từ hán việt: 【phóng thích】

Đọc nhanh: 放释 (phóng thích). Ý nghĩa là: thả cửa; thoả thích (ăn uống) 。盡量 (吃、喝) 。 放開量喝酒。 ăn uống thả cửa 你放量吃吧,有的是。 thiếu gì, anh cứ ăn thoả thích..

Ý Nghĩa của "放释" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

放释 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thả cửa; thoả thích (ăn uống) 。盡量 (吃、喝) 。 放開量喝酒。 ăn uống thả cửa 你放量吃吧,有的是。 thiếu gì, anh cứ ăn thoả thích.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 放释

  • volume volume

    - 取保 qǔbǎo 释放 shìfàng

    - bảo lãnh để được tha bổng.

  • volume volume

    - 恐怖分子 kǒngbùfènzi 只有 zhǐyǒu 在 zài 某些 mǒuxiē 条件 tiáojiàn 下才 xiàcái 释放 shìfàng 人质 rénzhì

    - Chỉ có khi một số điều kiện đặc biệt được đáp ứng, kẻ khủng bố mới thả con tin.

  • volume volume

    - 他 tā 下个星期 xiàgexīngqī 被 bèi 释放 shìfàng

    - Anh ấy sẽ được trả tự do vào tuần tới.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 河边 hébiān 释放 shìfàng 了 le 鱼 yú

    - Anh ấy thả cá ở bờ sông.

  • volume volume

    - 我 wǒ 俘获 fúhuò 你 nǐ 的 de 教皇 jiàohuáng 释放 shìfàng 了 le 蜂群 fēngqún

    - Tôi bắt Giáo hoàng của bạn và giải phóng Bầy đàn.

  • volume volume

    - 闻听 wéntīng 喜讯 xǐxùn , 他 tā 心中 xīnzhōng 大喜 dàxǐ , 围绕 wéirào 在 zài 心中 xīnzhōng 长久 chángjiǔ 的 de 不快 bùkuài 总算 zǒngsuàn 得到 dédào 释放 shìfàng

    - Nghe được tin vui, anh ta vui mừng khôn xiết, nỗi bất hạnh bấy lâu nay bủa vây cuối cùng cũng được giải tỏa.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 释放 shìfàng 压力 yālì 在 zài 迪厅 dítīng 里 lǐ 乱 luàn 跳 tiào

    - Họ rũ bỏ áp lực bằng cách nhảy loạn lên trong vũ trường.

  • volume volume

    - 悬疑片 xuányípiàn 中 zhōng 的 de 建立 jiànlì 起来 qǐlai 的 de 张力 zhānglì 可以 kěyǐ 在 zài 一个 yígè 很 hěn 好 hǎo 的 de 喜剧 xǐjù 场景 chǎngjǐng 中 zhōng 释放 shìfàng

    - Sự căng thẳng trong một bộ phim trinh thám có thể được giải tỏa bằng một phân cảnh hài hước.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 放›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+4 nét)
    • Pinyin: Fāng , Fǎng , Fàng
    • Âm hán việt: Phóng , Phương , Phỏng
    • Nét bút:丶一フノノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YSOK (卜尸人大)
    • Bảng mã:U+653E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 释›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Biện 釆 (+5 nét)
    • Pinyin: Shì , Yì
    • Âm hán việt: Dịch , Thích
    • Nét bút:ノ丶ノ一丨ノ丶フ丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDEQ (竹木水手)
    • Bảng mã:U+91CA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao