放样 fàngyàng
volume volume

Từ hán việt: 【phóng dạng】

Đọc nhanh: 放样 (phóng dạng). Ý nghĩa là: hàng mẫu; khuôn mẫu; làm theo mẫu.

Ý Nghĩa của "放样" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

放样 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hàng mẫu; khuôn mẫu; làm theo mẫu

(放样儿) 在正式施工或制造之前,制作建筑物或制成品的模型,作为样品

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 放样

  • volume volume

    - 查查 zhāzhā 网 wǎng 的 de 多样性 duōyàngxìng 和 hé 开放性 kāifàngxìng 是 shì 很 hěn 令人 lìngrén 骄傲 jiāoào 的 de

    - Chumhum rất tự hào về sự đa dạng và cởi mở của mình.

  • volume volume

    - 一排排 yīpáipái 的 de 楼房 lóufáng , 式样 shìyàng 都 dōu 很 hěn 美观 měiguān

    - các dãy nhà lầu, kiểu dáng rất đẹp.

  • volume volume

    - 一把 yībǎ 拽 zhuāi 住 zhù 不放 bùfàng

    - túm chặt lấy không buông ra.

  • volume volume

    - 他 tā 喝 hē 著 zhù 廉价 liánjià 的 de 香槟酒 xiāngbīnjiǔ 样子 yàngzi 十分 shífēn 放荡 fàngdàng

    - Anh ta đang uống rượu sâm banh giá rẻ, vẻ mặt trông rất thoải mái.

  • volume volume

    - 一 yī 想起 xiǎngqǐ 新娘 xīnniáng , 平克顿 píngkèdùn 不禁 bùjīn 心花怒放 xīnhuānùfàng

    - Nghĩ đến cô dâu của mình, Pinkerton không khỏi cảm thấy vui mừng.

  • volume volume

    - 一个 yígè 小男孩 xiǎonánhái 在 zài 阳台 yángtái 上 shàng 放风筝 fàngfēngzhēng

    - Một cậu bé nhỏ đang thả diều trên ban công.

  • volume volume

    - 你老 nǐlǎo 这样 zhèyàng 回护 huíhù 他 tā , 他 tā 越发 yuèfā 放纵 fàngzòng 了 le

    - anh cứ bênh nó như vậy, càng ngày càng ngang tàng.

  • volume volume

    - 知道 zhīdào 怎样 zěnyàng 割伤 gēshāng 他们 tāmen 放 fàng 他们 tāmen 的 de 血 xuè

    - Biết cách cắt chúng để chúng chảy máu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 放›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+4 nét)
    • Pinyin: Fāng , Fǎng , Fàng
    • Âm hán việt: Phóng , Phương , Phỏng
    • Nét bút:丶一フノノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YSOK (卜尸人大)
    • Bảng mã:U+653E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 样›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiàng , Yáng , Yàng
    • Âm hán việt: Dạng
    • Nét bút:一丨ノ丶丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DTQ (木廿手)
    • Bảng mã:U+6837
    • Tần suất sử dụng:Rất cao