收用 shōu yòng
volume volume

Từ hán việt: 【thu dụng】

Đọc nhanh: 收用 (thu dụng). Ý nghĩa là: đỡ đẻ。指接生。.

Ý Nghĩa của "收用" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

收用 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đỡ đẻ。指接生。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 收用

  • volume volume

    - 他 tā 收取 shōuqǔ 的 de 费用 fèiyòng 不算 bùsuàn 高 gāo

    - Phí anh ấy thu không tính là cao.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 叉子 chāzǐ 收集 shōují 干草 gāncǎo

    - Anh ấy dùng cây đinh ba để thu gom cỏ khô.

  • volume volume

    - 用 yòng 零件 língjiàn 攒成 zǎnchéng 一台 yītái 收音机 shōuyīnjī

    - Dùng các linh kiện lắp thành máy thu thanh.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 费用 fèiyòng 是 shì 根据 gēnjù 收入 shōurù 高低 gāodī 滑动 huádòng 折算 zhésuàn 的 de

    - Chi phí này được tính toán dựa trên mức thu nhập trượt.

  • volume volume

    - 汇付 huìfù 和 hé 托收 tuōshōu 属于 shǔyú 商业 shāngyè 信用 xìnyòng

    - Phương thức chuyển tiền và thu hộ thuộc về tín dụng thương mại.

  • volume volume

    - 从 cóng 技术 jìshù 交易 jiāoyì 净收入 jìngshōurù 中 zhōng 提取 tíqǔ 百分之十五 bǎifēnzhīshíwǔ 的 de 费用 fèiyòng

    - Trong lãi ròng giao dịch kỹ thuật rút ra mười lăm phần trăm chi phí.

  • volume volume

    - 有时 yǒushí 银行 yínháng 仅起 jǐnqǐ 着 zhe 一种 yīzhǒng 托收 tuōshōu 的 de 作用 zuòyòng , 而 ér 毋需 wúxū 对 duì 任何一方 rènhéyīfāng 提供 tígōng 资金 zījīn

    - Đôi khi ngân hàng chỉ đóng vai trò thu hộ, và không cần cung cấp vốn cho bất kỳ bên nào.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 收到 shōudào 了 le 一份 yīfèn 来自 láizì 政府 zhèngfǔ 的 de 通知 tōngzhī , 要求 yāoqiú 我们 wǒmen 节约用水 jiéyuēyòngshuǐ

    - Chúng tôi đã nhận được một thông báo từ chính phủ yêu cầu tiết kiệm nước.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 收›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+2 nét)
    • Pinyin: Shōu
    • Âm hán việt: Thu , Thâu , Thú
    • Nét bút:フ丨ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VLOK (女中人大)
    • Bảng mã:U+6536
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 用›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Dụng 用 (+0 nét)
    • Pinyin: Yòng
    • Âm hán việt: Dụng
    • Nét bút:ノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BQ (月手)
    • Bảng mã:U+7528
    • Tần suất sử dụng:Rất cao