支式竹门 zhī shì zhú mén
volume volume

Từ hán việt: 【chi thức trúc môn】

Đọc nhanh: 支式竹门 (chi thức trúc môn). Ý nghĩa là: cổng chống.

Ý Nghĩa của "支式竹门" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

支式竹门 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cổng chống

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 支式竹门

  • volume volume

    - 门口 ménkǒu 挂 guà 着 zhe 新竹 xīnzhú 箔 bó

    - Cửa ra vào treo mành tre mới.

  • volume volume

    - 这门 zhèmén 婚事 hūnshì 有 yǒu 传统 chuántǒng 仪式 yíshì

    - Cuộc hôn sự này có nghi thức truyền thống.

  • volume volume

    - 这根 zhègēn 棍 gùn 支住 zhīzhù 了 le 大门 dàmén

    - Cái que này chống được cửa lớn.

  • volume volume

    - 汇付 huìfù 是 shì 支付 zhīfù 的 de 方式 fāngshì 之一 zhīyī

    - Chuyển tiền là một trong những phương thức thanh toán.

  • volume volume

    - 分支 fēnzhī 指令 zhǐlìng 由 yóu 这种 zhèzhǒng 控制 kòngzhì 传递 chuándì 方式 fāngshì 的 de 结果 jiéguǒ 而 ér 执行 zhíxíng 的 de 指令 zhǐlìng

    - Chỉ thị nhánh là các chỉ thị được thực hiện dựa trên kết quả của phương thức truyền điều khiển này.

  • volume volume

    - 部门 bùmén 预算 yùsuàn 改革 gǎigé 的 de 一项 yīxiàng 主要 zhǔyào 内容 nèiróng 就是 jiùshì 基本 jīběn 支出 zhīchū 的 de 定员 dìngyuán 定额管理 dìngéguǎnlǐ

    - Một trong những nội dung chính của cải cách ngân sách cấp sở là quản lý hạn ngạch định mức nhân viên biên chế.

  • - 我们 wǒmen 接受 jiēshòu 多种 duōzhǒng 结账 jiézhàng 方式 fāngshì , 包括 bāokuò 信用卡 xìnyòngkǎ 和 hé 现金支付 xiànjīnzhīfù

    - Chúng tôi chấp nhận nhiều phương thức thanh toán, bao gồm thẻ tín dụng và thanh toán tiền mặt.

  • - 这个 zhègè 门把手 ménbàshǒu 是 shì 最新 zuìxīn 款式 kuǎnshì 的 de 设计 shèjì

    - Tay nắm cửa này được thiết kế theo mẫu mới nhất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 式›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Dặc 弋 (+3 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thức
    • Nét bút:一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IPM (戈心一)
    • Bảng mã:U+5F0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 支›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Chi 支 (+0 nét)
    • Pinyin: Zhī
    • Âm hán việt: Chi
    • Nét bút:一丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JE (十水)
    • Bảng mã:U+652F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺮›

  • 竹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+0 nét)
    • Pinyin: Zhú
    • Âm hán việt: Trúc
    • Nét bút:ノ一丨ノ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:H (竹)
    • Bảng mã:U+7AF9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 门›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Môn 門 (+0 nét)
    • Pinyin: Mén
    • Âm hán việt: Môn
    • Nét bút:丶丨フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ILS (戈中尸)
    • Bảng mã:U+95E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao