擦鞋 cā xié
volume volume

Từ hán việt: 【sát hài】

Đọc nhanh: 擦鞋 (sát hài). Ý nghĩa là: đánh giầy.

Ý Nghĩa của "擦鞋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

擦鞋 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đánh giầy

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 擦鞋

  • volume volume

    - 皮鞋 píxié 擦 cā 得 dé 锃亮 zèngliàng

    - Giày da đánh bóng loáng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 鞋子 xiézi 擦 cā 得 dé 光亮 guāngliàng 如新 rúxīn

    - Giày của anh ấy lau sáng sủa như mới.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 补 bǔ 这 zhè 双旧 shuāngjiù 鞋子 xiézi

    - Anh ấy đang sửa lại đôi giày cũ.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 收拾 shōushí 鞋子 xiézi

    - Anh ấy đang sửa giày.

  • volume volume

    - 鞋底 xiédǐ 与 yǔ 地面 dìmiàn 的 de 摩擦力 mócālì 很大 hěndà

    - Lực ma sát giữa đế giày và mặt đất rất lớn.

  • volume volume

    - 她 tā 用力 yònglì 摩擦 mócā 鞋子 xiézi 上 shàng 的 de 污渍 wūzì

    - Cô ấy cọ mạnh vết bẩn trên giày.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 大号 dàhào 的 de 鞋子 xiézi

    - Anh ấy thích giày cỡ lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一双 yīshuāng 新 xīn 鞋子 xiézi

    - Anh ấy đã mua một đôi giày mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 擦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+14 nét)
    • Pinyin: Cā
    • Âm hán việt: Sát
    • Nét bút:一丨一丶丶フノフ丶丶フ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QJBF (手十月火)
    • Bảng mã:U+64E6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鞋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Cách 革 (+6 nét)
    • Pinyin: Wā , Xié
    • Âm hán việt: Hài
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一丨一丨一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TJGG (廿十土土)
    • Bảng mã:U+978B
    • Tần suất sử dụng:Cao