撕裂 sī liè
volume volume

Từ hán việt: 【tê liệt】

Đọc nhanh: 撕裂 (tê liệt). Ý nghĩa là: Xé toạc. Ví dụ : - 猴子撕裂树皮来作食料。 Con Khỉ xé vỏ cây kiếm thức ăn.

Ý Nghĩa của "撕裂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

撕裂 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Xé toạc

Ví dụ:
  • volume volume

    - 猴子 hóuzi 撕裂 sīliè 树皮 shùpí 来 lái 作 zuò 食料 shíliào

    - Con Khỉ xé vỏ cây kiếm thức ăn.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 撕裂

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 关系 guānxì 出现 chūxiàn 了 le 裂痕 lièhén

    - Mối quan hệ của họ đã xuất hiện vết nứt.

  • volume volume

    - 颈动脉 jǐngdòngmài 一直 yìzhí 被 bèi 牵扯 qiānchě 直至 zhízhì 撕裂 sīliè

    - Động mạch cảnh bị kéo cho đến khi nó bị rách.

  • volume volume

    - 公然 gōngrán 撕毁 sīhuǐ 协议 xiéyì

    - ngang nhiên xé bỏ hiệp nghị; ngang nhiên vi phạm thô bạo hiệp nghị.

  • volume volume

    - 双臂 shuāngbì 都 dōu 有 yǒu 撕裂 sīliè 伤 shāng 颈部 jǐngbù 被 bèi 灼烧 zhuóshāo

    - Các vết rách trên hai cánh tay và một vết bỏng ở vùng cổ.

  • volume volume

    - 那些 nèixiē 受害者 shòuhàizhě 被 bèi 撕裂 sīliè 的 de 方式 fāngshì 我 wǒ 前所未见 qiánsuǒwèijiàn

    - Những người đó đã bị xé nát theo những cách mà tôi chưa từng thấy trước đây.

  • volume volume

    - 猴子 hóuzi 撕裂 sīliè 树皮 shùpí 来 lái 作 zuò 食料 shíliào

    - Con Khỉ xé vỏ cây kiếm thức ăn.

  • volume volume

    - 做门 zuòmén 的 de 木料 mùliào 没有 méiyǒu 干透 gāntòu , 风一 fēngyī 吹 chuī 都 dōu 裂缝 lièfèng 了 le

    - gỗ làm cửa chưa khô hẳn, gió thổi làm nứt ra cả rồi.

  • volume volume

    - 那天 nàtiān , 你 nǐ 说 shuō 你 nǐ 讨厌 tǎoyàn 我 wǒ , 我 wǒ 笑 xiào 了 le , 笑 xiào 的 de 撕心裂肺 sīxīnlièfèi

    - Ngày đó, bạn nói rằng bạn ghét tôi, tôi đã cười, tiếng cười xé ruột xé gan

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 撕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+12 nét)
    • Pinyin: Sī , Xī
    • Âm hán việt: Ti , Ty , Tê , Tề , Tỵ
    • Nét bút:一丨一一丨丨一一一ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QTCL (手廿金中)
    • Bảng mã:U+6495
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 裂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Y 衣 (+6 nét)
    • Pinyin: Liě , Liè
    • Âm hán việt: Liệt
    • Nét bút:一ノフ丶丨丨丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MNYHV (一弓卜竹女)
    • Bảng mã:U+88C2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao