摅 shū
volume volume

Từ hán việt: 【sư】

Đọc nhanh: 摅 (sư). Ý nghĩa là: phát biểu; bày tỏ, lao theo. Ví dụ : - 略摅己意。 nói sơ qua ý kiến của mình.

Ý Nghĩa của "摅" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

摅 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. phát biểu; bày tỏ

表示;发表

Ví dụ:
  • volume volume

    - 略 lüè 摅 shū 己意 jǐyì

    - nói sơ qua ý kiến của mình.

✪ 2. lao theo

奔腾

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 摅

  • volume volume

    - 略 lüè 摅 shū 己意 jǐyì

    - nói sơ qua ý kiến của mình.

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 摅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+10 nét)
    • Pinyin: Shū
    • Âm hán việt: Sư
    • Nét bút:一丨一丨一フノ一フ丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XQYPP (重手卜心心)
    • Bảng mã:U+6445
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp