搞混 gǎo hùn
volume volume

Từ hán việt: 【cảo hỗn】

Đọc nhanh: 搞混 (cảo hỗn). Ý nghĩa là: xáo trộn, trộn lên, lộn xộn.

Ý Nghĩa của "搞混" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

搞混 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. xáo trộn

to confuse

✪ 2. trộn lên

to mix up

✪ 3. lộn xộn

to muddle

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 搞混

  • volume volume

    - 麦麸 màifū 由 yóu 谷糠 gǔkāng 和 hé 营养物质 yíngyǎngwùzhì 调成 diàochéng 的 de 混合物 hùnhéwù , 用以 yòngyǐ 饲养 sìyǎng 牲畜 shēngchù 和 hé 家禽 jiāqín

    - Bột mỳ là một hỗn hợp được làm từ cám lúa và các chất dinh dưỡng, được sử dụng để cho ăn gia súc và gia cầm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 伙同 huǒtóng 搞 gǎo 活动 huódòng

    - Họ cùng nhau tổ chức hoạt động.

  • volume volume

    - 他 tā 一门心思 yīménxīnsī 搞 gǎo 技术革新 jìshùgéxīn

    - anh ấy dốc lòng đổi mới nâng cao kỹ thuật.

  • volume volume

    - 也 yě 可以 kěyǐ 搞 gǎo 一个 yígè 贵宾 guìbīn 预览 yùlǎn

    - Có thể có một bản xem trước VIP

  • volume volume

    - 数位 shùwèi 顺序 shùnxù 别 bié 搞混 gǎohùn

    - Thứ tự vị trí của số không được lộn xộn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 混得 hùndé 好 hǎo

    - Hai người họ hòa thuận với nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 一心 yīxīn 只想 zhǐxiǎng 把 bǎ 工作 gōngzuò 搞好 gǎohǎo , 从不 cóngbù 企求 qǐqiú 什么 shénme

    - Anh ấy chỉ muốn làm việc thật tốt, chứ không hề trông mong gì khác.

  • - 交通灯 jiāotōngdēng 坏 huài 了 le , 路口 lùkǒu 非常 fēicháng 混乱 hùnluàn

    - Đèn giao thông bị hỏng, giao lộ rất hỗn loạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 搞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+10 nét)
    • Pinyin: Gǎo
    • Âm hán việt: Cảo
    • Nét bút:一丨一丶一丨フ一丨フ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYRB (手卜口月)
    • Bảng mã:U+641E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 混›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Gǔn , Hún , Hǔn , Hùn , Kūn
    • Âm hán việt: Côn , Cổn , Hồn , Hỗn
    • Nét bút:丶丶一丨フ一一一フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EAPP (水日心心)
    • Bảng mã:U+6DF7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao