掩网 yǎn wǎng
volume volume

Từ hán việt: 【yểm võng】

Đọc nhanh: 掩网 (yểm võng). Ý nghĩa là: lưới chài.

Ý Nghĩa của "掩网" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

掩网 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lưới chài

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 掩网

  • volume volume

    - 他 tā 从小 cóngxiǎo 就 jiù 热爱 rèài 网球 wǎngqiú

    - Anh ấy yêu quần vợt từ khi còn nhỏ

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 帮 bāng 她 tā 刷 shuā 网课 wǎngkè

    - hôm nay tôi giúp cô ấy học trên mạng

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn , 手 shǒu 被 bèi 门 mén 掩住 yǎnzhù 了 le

    - Anh ấy không cẩn thận bị kẹp tay vào cửa.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 一起 yìqǐ 网鱼 wǎngyú

    - Họ cùng nhau bắt cá.

  • volume volume

    - 他 tā 上网 shàngwǎng 查资料 cházīliào

    - Anh ấy lên mạng tìm kiếm thông tin.

  • volume volume

    - 交叉 jiāochā 火力网 huǒlìwǎng

    - lưới hoả lực đan chéo.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 一起 yìqǐ 在 zài 海边 hǎibiān 结网 jiéwǎng

    - Họ cùng nhau đan lưới bên bờ biển.

  • volume volume

    - 高速 gāosù 增长 zēngzhǎng 的 de 数据 shùjù 流量 liúliàng 是否 shìfǒu 会 huì 压垮 yākuǎ 无线网络 wúxiànwǎngluò

    - Liệu tốc độ tăng trưởng nhanh chóng của dữ liệu di động có lấn át mạng không dây?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 掩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Yǎn
    • Âm hán việt: Yểm
    • Nét bút:一丨一一ノ丶丨フ一一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QKLU (手大中山)
    • Bảng mã:U+63A9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 网›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Võng 网 (+0 nét)
    • Pinyin: Wǎng
    • Âm hán việt: Võng
    • Nét bút:丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BKK (月大大)
    • Bảng mã:U+7F51
    • Tần suất sử dụng:Rất cao