接料位置 jiē liào wèizhì
volume volume

Từ hán việt: 【tiếp liệu vị trí】

Đọc nhanh: 接料位置 (tiếp liệu vị trí). Ý nghĩa là: vị trí nhận liệu.

Ý Nghĩa của "接料位置" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

接料位置 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vị trí nhận liệu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 接料位置

  • volume volume

    - 位置 wèizhi 钻得 zuāndé 不 bù 对 duì 了 le

    - Vị trí khoan không đúng rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 位置 wèizhi 被 bèi 新人 xīnrén 取代 qǔdài 了 le

    - Vị trí của anh đã được người mới thay thế.

  • volume volume

    - 中心 zhōngxīn 位置 wèizhi 非常 fēicháng 重要 zhòngyào

    - Vị trí trung tâm rất quan trọng.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 适合 shìhé 这个 zhègè 位置 wèizhi

    - Anh ấy không phù hợp với vị trí này.

  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào 学校 xuéxiào 的 de 位置 wèizhi 吗 ma ?

    - Bạn có biết vị trí của trường học không?

  • volume volume

    - 即使 jíshǐ 时光 shíguāng 洪流 hóngliú 一去不复返 yīqùbùfùfǎn 可 kě 宝蓝 bǎolán 在 zài 他 tā 心底 xīndǐ 永远 yǒngyuǎn 都 dōu 会 huì 有 yǒu 一个 yígè 位置 wèizhi

    - Dù dòng chảy thời gian có trôi đi mãi mãi, Bảo Lam vẫn luôn chiếm một vị trí trong trái tim anh ấy

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 晋升为 jìnshēngwèi 经理 jīnglǐ 的 de 位置 wèizhi

    - Anh ấy được thăng chức lên vị trí giám đốc.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān , 我们 wǒmen 要 yào 接待 jiēdài 一位 yīwèi 特殊 tèshū 的 de 客人 kèrén , 他 tā 是 shì 著名 zhùmíng 的 de 国际 guójì 演员 yǎnyuán

    - Hôm nay, chúng tôi sẽ tiếp đón một khách hàng đặc biệt, anh ấy là một diễn viên quốc tế nổi tiếng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 位›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Wèi
    • Âm hán việt: Vị
    • Nét bút:ノ丨丶一丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OYT (人卜廿)
    • Bảng mã:U+4F4D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 接›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Jiē
    • Âm hán việt: Tiếp
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ一フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYTV (手卜廿女)
    • Bảng mã:U+63A5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 料›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đẩu 斗 (+6 nét)
    • Pinyin: Liáo , Liào
    • Âm hán việt: Liêu , Liệu
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶丶一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FDYJ (火木卜十)
    • Bảng mã:U+6599
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 置›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Võng 网 (+8 nét)
    • Pinyin: Shì , Zhì
    • Âm hán việt: Trí
    • Nét bút:丨フ丨丨一一丨丨フ一一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WLJBM (田中十月一)
    • Bảng mã:U+7F6E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao