排揎 pái xuan
volume volume

Từ hán việt: 【bài tuyên】

Đọc nhanh: 排揎 (bài tuyên). Ý nghĩa là: quở trách; mắng. Ví dụ : - 他已经认识错了,你别再排揎他了。 anh ấy đã nhận lỗi, đừng trách anh ấy nữa.

Ý Nghĩa của "排揎" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

排揎 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quở trách; mắng

数说责备;训斥

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 已经 yǐjīng 认识 rènshí 错 cuò 了 le , 你别 nǐbié 再 zài 排 pái 揎 xuān 他 tā 了 le

    - anh ấy đã nhận lỗi, đừng trách anh ấy nữa.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 排揎

  • volume volume

    - 主妇 zhǔfù 安排 ānpái 了 le 一切 yīqiè 家务 jiāwù

    - Bà chủ đã sắp xếp tất cả công việc nhà.

  • volume volume

    - 主任 zhǔrèn 正在 zhèngzài 安排 ānpái 新 xīn 的 de 项目 xiàngmù

    - Trưởng phòng đang sắp xếp dự án mới.

  • volume volume

    - 乐队 yuèduì 开始 kāishǐ 排练 páiliàn 了 le

    - Ban nhạc đã bắt đầu tập luyện.

  • volume volume

    - 齐平 qípíng 地使 dìshǐ 其 qí 均匀 jūnyún 、 在 zài 一个 yígè 平面 píngmiàn 上 shàng 或 huò 留边 liúbiān 排版 páibǎn

    - Đồng nhất đất để nó trở nên đồng đều, trên một mặt phẳng hoặc sắp xếp với việc để lại các cạnh.

  • volume volume

    - 世界杯 shìjièbēi 排球 páiqiú 大赛 dàsài

    - giải thi đấu bóng chuyền cúp thế giới.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 排球队 páiqiúduì 在 zài 这次 zhècì 邀请赛 yāoqǐngsài 中 zhōng 夺杯 duóbēi

    - đội bóng chuyền Trung Quốc đã đoạt cúp trong trận đấu mời này.

  • volume volume

    - 他 tā 已经 yǐjīng 认识 rènshí 错 cuò 了 le , 你别 nǐbié 再 zài 排 pái 揎 xuān 他 tā 了 le

    - anh ấy đã nhận lỗi, đừng trách anh ấy nữa.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 男排 nánpái 正在 zhèngzài 积极 jījí 训练 xùnliàn

    - Đội bóng chuyền nam Trung Quốc đang tích cực tập luyện.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 排›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Bèi , Pái , Pǎi
    • Âm hán việt: Bài
    • Nét bút:一丨一丨一一一丨一一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QLMY (手中一卜)
    • Bảng mã:U+6392
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 揎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+9 nét)
    • Pinyin: Shuān , Xuān
    • Âm hán việt: Tuyên
    • Nét bút:一丨一丶丶フ一丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QJMM (手十一一)
    • Bảng mã:U+63CE
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp