据闻 jùwén
volume volume

Từ hán việt: 【cứ văn】

Đọc nhanh: 据闻 (cứ văn). Ý nghĩa là: tài khoản, sự hiểu biết của một người.

Ý Nghĩa của "据闻" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

据闻 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. tài khoản

accounts

✪ 2. sự hiểu biết của một người

one's understanding

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 据闻

  • volume volume

    - 不闻不问 bùwénbùwèn

    - chẳng hề quan tâm

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 证词 zhèngcí 只是 zhǐshì 传闻 chuánwén 证据 zhèngjù

    - Lời chứng của anh ấy là tin đồn.

  • volume volume

    - 鲍威尔 bàowēiěr 的 de 数据 shùjù 结果 jiéguǒ 是 shì 伪造 wěizào 的 de

    - Powell đã làm sai lệch kết quả của mình.

  • volume volume

    - 丑闻 chǒuwén 突然 tūrán 爆 bào 出来 chūlái

    - Scandal đột nhiên nổ ra.

  • volume volume

    - 世界闻名 shìjièwénmíng 的 de 冲浪 chōnglàng 地 dì 参加 cānjiā 珊瑚 shānhú 王子 wángzǐ 冲浪 chōnglàng 锦标赛 jǐnbiāosài

    - Giải vô địch lướt sóng tại đây tại Pipeline nổi tiếng thế giới.

  • volume volume

    - 丑闻 chǒuwén 震动 zhèndòng 了 le 整个 zhěnggè 行业 hángyè

    - Scandal làm rúng động cả ngành.

  • volume volume

    - 你 nǐ 刚 gāng 说 shuō 这 zhè 是 shì 传闻 chuánwén 证据 zhèngjù

    - Bạn đã nói rằng đó là tin đồn.

  • volume volume

    - 世界闻名 shìjièwénmíng 的 de 筑 zhù 地 dì 鱼市 yúshì

    - Chợ Tsukiji nổi tiếng thế giới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 据›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Jū , Jù
    • Âm hán việt: Cư , Cứ
    • Nét bút:一丨一フ一ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QSJR (手尸十口)
    • Bảng mã:U+636E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 闻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Môn 門 (+6 nét)
    • Pinyin: Wén , Wèn
    • Âm hán việt: Văn , Vấn , Vặn
    • Nét bút:丶丨フ一丨丨一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LSSJ (中尸尸十)
    • Bảng mã:U+95FB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao