拱状 gǒng zhuàng
volume volume

Từ hán việt: 【củng trạng】

Đọc nhanh: 拱状 (củng trạng). Ý nghĩa là: vòm, uốn cong, kho tiền.

Ý Nghĩa của "拱状" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

拱状 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. vòm

arch

✪ 2. uốn cong

arched

✪ 3. kho tiền

vault

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拱状

  • volume volume

    - 黑猫 hēimāo 拱 gǒng 了 le 拱 gǒng 腰 yāo

    - Con mèo đen thu mình khom lưng lại.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 处于 chǔyú 紧张状态 jǐnzhāngzhuàngtài

    - Họ đang trong trạng thái căng thẳng.

  • volume volume

    - 他 tā 创造 chuàngzào 了 le 一种 yīzhǒng 高效 gāoxiào 轮状病毒 lúnzhuàngbìngdú

    - Anh ta đã tạo ra một loại vi rút rota siêu nạp.

  • volume volume

    - 他 tā 努力 nǔlì 维持现状 wéichíxiànzhuàng 不变 bùbiàn

    - Anh ấy cố gắng duy trì hiện trạng không đổi.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 法院 fǎyuàn 递交 dìjiāo 了 le 诉状 sùzhuàng

    - Anh ta đã nộp đơn kiện lên tòa án.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 处于 chǔyú 紧张状态 jǐnzhāngzhuàngtài 中 zhōng

    - Anh ấy đang trong trạng thái căng thẳng.

  • volume volume

    - 他 tā 已经 yǐjīng 烦得 fándé 够受的 gòushòude , 你 nǐ 就 jiù 别 bié 再 zài 拱火 gǒnghuǒ 了 le

    - nó đã buồn phiền thế đủ rồi, anh đừng đổ thêm dầu vào lửa nữa.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 了解 liǎojiě 公司 gōngsī 的 de 状况 zhuàngkuàng

    - Anh ấy đang tìm hiểu tình hình công ty.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 拱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Gǒng
    • Âm hán việt: Củng
    • Nét bút:一丨一一丨丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QTC (手廿金)
    • Bảng mã:U+62F1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 状›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhuàng
    • Âm hán việt: Trạng
    • Nét bút:丶一丨一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LMIK (中一戈大)
    • Bảng mã:U+72B6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao