拜讬 bài tuō
volume volume

Từ hán việt: 【bái thác】

Đọc nhanh: 拜讬 (bái thác). Ý nghĩa là: bái độc; được đọc; có vinh dự đọc qua。 敬詞,指閱讀作品或書信。.

Ý Nghĩa của "拜讬" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

拜讬 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bái độc; được đọc; có vinh dự đọc qua。 敬詞,指閱讀作品或書信。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拜讬

  • volume volume

    - 他俩 tāliǎ 感情 gǎnqíng 不 bù 和 hé , 去年 qùnián 拜拜 báibái 了 le

    - Hai người họ không hợp, năm ngoái đã chia tay rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 拜访 bàifǎng 先祖 xiānzǔ 冢 zhǒng

    - Anh ấy thăm mộ tổ tiên.

  • volume volume

    - 他 tā 拜 bài 李先生 lǐxiānsheng 为师 wèishī

    - Anh ấy bái ông Lý làm thầy.

  • volume volume

    - 他 tā 拜访 bàifǎng 了 le 祖先 zǔxiān 的 de 陵墓 língmù

    - Anh ấy đã thăm lăng mộ tổ tiên.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 她 tā 当作 dàngzuò 女神 nǚshén 崇拜 chóngbài

    - Anh tôn thờ cô như một nữ thần.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 梅西 méixī 当作 dàngzuò 英雄崇拜 yīngxióngchóngbài

    - Anh ấy tôn thờ Messi như một người hùng.

  • volume volume

    - 他 tā 整个 zhěnggè 礼拜六 lǐbàiliù 下午 xiàwǔ 都 dōu 待 dài 在 zài 图书馆 túshūguǎn

    - Anh ấy đã dành gần như cả một buổi chiều thứ bảy ở thư viện.

  • volume volume

    - 香山 xiāngshān , 这个 zhègè 礼拜 lǐbài 去不成 qùbùchéng 了 le , 先不先 xiānbùxiān 汽车 qìchē 就 jiù 借 jiè 不到 búdào

    - tuần này không đi Hương Sơn được rồi, trước hết là không thuê được xe。

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 拜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Bài
    • Âm hán việt: Bái
    • Nét bút:ノ一一ノ一一一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQMQJ (竹手一手十)
    • Bảng mã:U+62DC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 讬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+3 nét)
    • Pinyin: Tuō
    • Âm hán việt: Thác
    • Nét bút:丶フノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVHP (戈女竹心)
    • Bảng mã:U+8BAC
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp