拘役 jūyì
volume volume

Từ hán việt: 【câu dịch】

Đọc nhanh: 拘役 (câu dịch). Ý nghĩa là: giam ngắn hạn; tạm giam.

Ý Nghĩa của "拘役" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

拘役 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giam ngắn hạn; tạm giam

一种短期剥夺犯人自由的刑罚

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拘役

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 陌生人 mòshēngrén 面前 miànqián 很 hěn 拘谨 jūjǐn

    - Anh ấy rất dè dặt trước người lạ.

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 不 bù 提前 tíqián 提供 tígōng 保护性 bǎohùxìng 拘留 jūliú

    - Tại sao anh ta không được quản thúc bảo vệ ngay từ đầu?

  • volume volume

    - 他 tā 吹嘘 chuīxū 说 shuō 自己 zìjǐ 装病 zhuāngbìng 逃过 táoguò 了 le 兵役 bīngyì

    - Anh ta khoe rằng mình đã giả bệnh để trốn nghĩa vụ quân sự.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 部队 bùduì 服役 fúyì 多年 duōnián

    - anh ấy đi bộ đội nhiều năm rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 这个 zhègè 连 lián 服役 fúyì 两年 liǎngnián 了 le

    - Anh ấy đã phục vụ trong đại đội này hai năm rồi.

  • volume volume

    - 长短 chángduǎn 不拘 bùjū

    - dài ngắn không hạn chế

  • volume volume

    - 他 tā 常常 chángcháng 拘泥 jūnì

    - Anh ấy thường xuyên bảo thủ.

  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 偷窃 tōuqiè 被 bèi 拘 jū

    - Anh ta bị bắt giữ vì trộm cắp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 役›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+4 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Dịch
    • Nét bút:ノノ丨ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOHNE (竹人竹弓水)
    • Bảng mã:U+5F79
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 拘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Gōu , Jū
    • Âm hán việt: Câu , Cù
    • Nét bút:一丨一ノフ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QPR (手心口)
    • Bảng mã:U+62D8
    • Tần suất sử dụng:Cao