拔凉拔凉 bá liáng bá liáng
volume volume

Từ hán việt: 【bạt lương bạt lương】

Đọc nhanh: 拔凉拔凉 (bạt lương bạt lương). Ý nghĩa là: (phương ngữ) rất lạnh, ướp lạnh.

Ý Nghĩa của "拔凉拔凉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

拔凉拔凉 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. (phương ngữ) rất lạnh

(dialect) very cold

✪ 2. ướp lạnh

chilled

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拔凉拔凉

  • volume volume

    - 把 bǎ 肉 ròu 放在 fàngzài 凉水 liángshuǐ 里拔 lǐbá 一拔 yībá

    - Ngâm thịt vào nước lạnh một lát

  • volume volume

    - 从 cóng 众人 zhòngrén 中拔 zhōngbá 其 qí 尤 yóu 很 hěn 难 nán

    - Thật khó để chọn ra những người nổi bật nhất từ mọi người.

  • volume

    - 今天 jīntiān 的 de 风 fēng 有点 yǒudiǎn 凉爽 liángshuǎng

    - Gió hôm nay hơi mát.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 天气 tiānqì 很 hěn 凉爽 liángshuǎng

    - Hôm nay thời tiết rất mát mẻ.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 天气 tiānqì 非常 fēicháng 凉爽 liángshuǎng

    - Hôm nay thời tiết rất mát mẻ.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 天气 tiānqì 较 jiào 昨天 zuótiān 凉快 liángkuài

    - Thời tiết hôm nay mát hơn hôm qua.

  • volume volume

    - 饭太热 fàntàirè 了 le , 凉 liáng 一下 yīxià 再 zài 吃 chī

    - Cơm quá nóng, để nguội một chút rồi ăn.

  • volume volume

    - 中秋节 zhōngqiūjié 后 hòu , 天气 tiānqì 慢慢 mànmàn 凉 liáng 上来 shànglái

    - sau tết trung thu, thời tiết lạnh dần.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 凉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+8 nét)
    • Pinyin: Liáng , Liàng
    • Âm hán việt: Lương , Lượng
    • Nét bút:丶一丶一丨フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMYRF (戈一卜口火)
    • Bảng mã:U+51C9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 拔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Bá , Bèi
    • Âm hán việt: Bạt , Bội
    • Nét bút:一丨一一ノフ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIKK (手戈大大)
    • Bảng mã:U+62D4
    • Tần suất sử dụng:Cao