抿 mǐn
volume volume

Từ hán việt: 【mân】

Đọc nhanh: 抿 (mân). Ý nghĩa là: chải tóc (bằng lược ướt), nhếch; giương; vểnh; vung (miệng, tai, đôi cánh), nhấp; nhấm nháp. Ví dụ : - 抿了抿头发。 Chải tóc một cái.. - 抿顺头发去约会。 Chải tóc đi hẹn hò.. - 抿起耳朵仔细听。 Vểnh tai lên nghe cho kĩ đây.

Ý Nghĩa của "抿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

抿 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. chải tóc (bằng lược ướt)

用小刷子蘸水或油抹 (头发等)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 抿 mǐn 了 le 抿 mǐn 头发 tóufà

    - Chải tóc một cái.

  • volume volume

    - 抿 mǐn 顺 shùn 头发 tóufà 去 qù 约会 yuēhuì

    - Chải tóc đi hẹn hò.

✪ 2. nhếch; giương; vểnh; vung (miệng, tai, đôi cánh)

稍稍合拢; 收敛 (嘴、 耳朵, 翅膀等)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 抿 mǐn 起 qǐ 耳朵 ěrduo 仔细听 zǐxìtīng

    - Vểnh tai lên nghe cho kĩ đây.

  • volume volume

    - 小猫 xiǎomāo 抿 mǐn 耳 ěr 睡大觉 shuìdàjué

    - Mèo con vểnh tai ngủ say.

  • volume volume

    - 抿嘴 mǐnzuǐ 一笑 yīxiào

    - Cười nhếch mép

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 3. nhấp; nhấm nháp

嘴唇轻轻地沾一下碗或杯子,略微喝一点

Ví dụ:
  • volume volume

    - 抿 mǐn 了 le 一口 yīkǒu 酒 jiǔ

    - Nhấp một ngụm rượu.

  • volume volume

    - 抿 mǐn 一口 yīkǒu 茶 chá 品味 pǐnwèi 香 xiāng

    - Nhấp một ngụm trà và cảm nhận hương thơm.

  • volume volume

    - 抿 mǐn 点水 diǎnshuǐ 缓解 huǎnjiě 口渴 kǒukě

    - Nhấp một ngụm nước cho đỡ khát.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 抿

  • volume volume

    - 抿 mǐn 了 le 一口 yīkǒu 酒 jiǔ

    - Nhấp một ngụm rượu.

  • volume volume

    - 抿嘴 mǐnzuǐ 一笑 yīxiào

    - Cười nhếch mép

  • volume volume

    - 小猫 xiǎomāo 抿 mǐn 耳 ěr 睡大觉 shuìdàjué

    - Mèo con vểnh tai ngủ say.

  • volume volume

    - 抿 mǐn 一口 yīkǒu 茶 chá 品味 pǐnwèi 香 xiāng

    - Nhấp một ngụm trà và cảm nhận hương thơm.

  • volume volume

    - 抿 mǐn 起 qǐ 耳朵 ěrduo 仔细听 zǐxìtīng

    - Vểnh tai lên nghe cho kĩ đây.

  • volume volume

    - 抿 mǐn 点水 diǎnshuǐ 缓解 huǎnjiě 口渴 kǒukě

    - Nhấp một ngụm nước cho đỡ khát.

  • volume volume

    - 抿 mǐn 了 le 抿 mǐn 头发 tóufà

    - Chải tóc một cái.

  • volume volume

    - 她 tā 望望 wàngwàng 我 wǒ 想 xiǎng 说 shuō 什么 shénme 终于 zhōngyú 没 méi 开口 kāikǒu 只是 zhǐshì 抿嘴 mǐnzuǐ 一笑 yīxiào

    - Cô ấy nhìn tôi như muốn nói điều gì đó, nhưng cuối cùng cô ấy không nói gì, chỉ mím môi cười.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 抿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Mǐn
    • Âm hán việt: Mân
    • Nét bút:一丨一フ一フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QRVP (手口女心)
    • Bảng mã:U+62BF
    • Tần suất sử dụng:Trung bình