抽血 chōu xiě
volume volume

Từ hán việt: 【trừu huyết】

Đọc nhanh: 抽血 (trừu huyết). Ý nghĩa là: Hút máu; lấy máu. Ví dụ : - 听说体检要抽血,刘烨君吓得拔腿就跑。 Nghe tin khám sức khỏe cần lấy mẫu máu, Liu Yejun sợ đến mức bỏ chạy.

Ý Nghĩa của "抽血" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

抽血 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Hút máu; lấy máu

Ví dụ:
  • volume volume

    - 听说 tīngshuō 体检 tǐjiǎn 要 yào 抽血 chōuxuè 刘烨君 liúyèjūn 吓 xià 得 dé 拔腿就跑 bátuǐjiùpǎo

    - Nghe tin khám sức khỏe cần lấy mẫu máu, Liu Yejun sợ đến mức bỏ chạy.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 抽血

  • volume volume

    - 鼻子 bízi 蹿 cuān 血 xuè

    - mũi toé máu.

  • volume volume

    - 空腹 kōngfù 抽血 chōuxuè 化验 huàyàn

    - nhịn ăn để thử máu.

  • volume volume

    - 听说 tīngshuō 体检 tǐjiǎn 要 yào 抽血 chōuxuè 刘烨君 liúyèjūn 吓 xià 得 dé 拔腿就跑 bátuǐjiùpǎo

    - Nghe tin khám sức khỏe cần lấy mẫu máu, Liu Yejun sợ đến mức bỏ chạy.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 血 xuè 没有 méiyǒu 白流 báiliú

    - Họ đã không đổ máu một cách oan uổng.

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 溶血 róngxuè 只是 zhǐshì 抽血 chōuxuè 时 shí 的 de 失误 shīwù

    - Có thể cơn tan máu chỉ là một cuộc rút máu tồi tệ.

  • volume volume

    - 从 cóng 信封 xìnfēng 里 lǐ 抽出 chōuchū 信纸 xìnzhǐ

    - Rút thư từ trong phong bì ra.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 是 shì 开 kāi 血汗 xuèhàn 工厂 gōngchǎng 的 de

    - Họ điều hành một tiệm bán áo len.

  • volume volume

    - 他 tā 刚 gāng 去 qù 医院 yīyuàn 化验 huàyàn 血 xuè

    - Anh ta vừa đi bệnh viện xét nghiệm máu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 抽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Chōu
    • Âm hán việt: Trừu
    • Nét bút:一丨一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QLW (手中田)
    • Bảng mã:U+62BD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 血›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Huyết 血 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiě , Xuè
    • Âm hán việt: Huyết
    • Nét bút:ノ丨フ丨丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBT (竹月廿)
    • Bảng mã:U+8840
    • Tần suất sử dụng:Rất cao