抵用券 dǐ yòng quàn
volume volume

Từ hán việt: 【để dụng khoán】

Đọc nhanh: 抵用券 (để dụng khoán). Ý nghĩa là: phiếu mua hàng, chứng từ.

Ý Nghĩa của "抵用券" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

抵用券 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. phiếu mua hàng

coupon

✪ 2. chứng từ

voucher

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 抵用券

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 手 shǒu 抵着 dǐzhe 下巴颏儿 xiàbakēér

    - Nó chống tay lên cằm.

  • volume volume

    - 经常 jīngcháng 用 yòng 冷水 lěngshuǐ 擦身 cāshēn 可以 kěyǐ 抵御 dǐyù 风寒 fēnghán

    - thường xuyên tắm bằng nước lạnh có thể chống được gió lạnh.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 财物 cáiwù 抵偿 dǐcháng 债务 zhàiwù

    - Anh ấy dùng tài sản để đền bù nợ.

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 手 shǒu 抵 dǐ 着 zhe 门 mén 不让 bùràng 进 jìn

    - Anh ấy dùng tay đẩy cửa không cho vào.

  • volume volume

    - 抗毒素 kàngdúsù 是 shì 抵抗 dǐkàng 有毒 yǒudú 物质 wùzhì 并 bìng 防止 fángzhǐ 其 qí 产生 chǎnshēng 有害 yǒuhài 作用 zuòyòng 的 de 物质 wùzhì

    - Kháng độc tố là một chất liệu có khả năng chống lại các chất độc hại và ngăn chặn chúng gây ra tác động có hại.

  • volume volume

    - 用 yòng 房产 fángchǎn 做 zuò 抵押 dǐyā

    - dùng căn nhà làm vật thế chấp

  • volume volume

    - 使用 shǐyòng 优惠券 yōuhuìquàn 购物 gòuwù 非常 fēicháng 省钱 shěngqián

    - Sử dụng phiếu giảm giá khi mua sắm rất tiết kiệm.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 房子 fángzi 来 lái 抵 dǐ 贷款 dàikuǎn

    - Anh ấy dùng nhà để thế chấp khoản vay.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 券›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Quàn
    • Âm hán việt: Khoán
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FQSH (火手尸竹)
    • Bảng mã:U+5238
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 抵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Dǐ
    • Âm hán việt: Chỉ , Để
    • Nét bút:一丨一ノフ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHPM (手竹心一)
    • Bảng mã:U+62B5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 用›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Dụng 用 (+0 nét)
    • Pinyin: Yòng
    • Âm hán việt: Dụng
    • Nét bút:ノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BQ (月手)
    • Bảng mã:U+7528
    • Tần suất sử dụng:Rất cao