抱有 bào yǒu
volume volume

Từ hán việt: 【bão hữu】

Đọc nhanh: 抱有 (bão hữu). Ý nghĩa là: có, sở hữu. Ví dụ : - 你不肯对再见到埃琳娜抱有希望 Bạn từ chối hy vọng rằng bạn sẽ gặp lại Elena

Ý Nghĩa của "抱有" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

抱有 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. có

have

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 不肯 bùkěn 对 duì 再 zài 见到 jiàndào 埃 āi 琳娜 línnà 抱 bào 有 yǒu 希望 xīwàng

    - Bạn từ chối hy vọng rằng bạn sẽ gặp lại Elena

✪ 2. sở hữu

possess

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 抱有

  • volume volume

    - 你 nǐ 不肯 bùkěn 对 duì 再 zài 见到 jiàndào 埃 āi 琳娜 línnà 抱 bào 有 yǒu 希望 xīwàng

    - Bạn từ chối hy vọng rằng bạn sẽ gặp lại Elena

  • volume volume

    - 院里 yuànlǐ 有 yǒu 两棵 liǎngkē 合抱 hébào 的 de 大树 dàshù

    - trong sân có hai cây to một người ôm.

  • volume volume

    - 那有 nàyǒu 一抱 yībào 稻草 dàocǎo 呢 ne

    - Ở đó có một ôm rơm.

  • volume volume

    - 抱 bào 成 chéng 团体 tuántǐ , 就 jiù 会 huì 有 yǒu 力量 lìliàng

    - Kết hợp thành đoàn thể sẽ có sức mạnh.

  • volume volume

    - 我 wǒ 当初 dāngchū 对 duì 你 nǐ 存有 cúnyǒu 疑心 yíxīn , 实感 shígǎn 抱歉 bàoqiàn

    - Tôi ban đầu đã có nghi ngờ anh, thực lòng cảm thấy không phải

  • volume volume

    - 抱歉 bàoqiàn 有点 yǒudiǎn 拖堂 tuōtáng 了 le , 我们 wǒmen 下次 xiàcì 会 huì 接着 jiēzhe 这里 zhèlǐ 讲 jiǎng

    - Xin lỗi cả lớp thầy dạy quá giờ rồi, tiết sau chúng ta sẽ giảng tiếp từ phần này.

  • volume volume

    - 他 tā 心里 xīnli 烦得 fándé 很 hěn 自言自语 zìyánzìyǔ 地 dì 抱怨 bàoyuàn 怎么 zěnme 还有 háiyǒu 那么 nàme 远 yuǎn 啊 a

    - Anh rất bức xúc và tự than: “Sao mà xa quá!

  • volume volume

    - 爸爸 bàba 伸出 shēnchū 强劲有力 qiángjìngyǒulì 的 de 双手 shuāngshǒu 抱 bào 着 zhe 了 le 弟弟 dìdì

    - Bố vươn đôi tay mạnh mẽ và ôm chầm lấy em trai.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 抱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Bào
    • Âm hán việt: Bào , Bão
    • Nét bút:一丨一ノフフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QPRU (手心口山)
    • Bảng mã:U+62B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 有›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu , Yòu
    • Âm hán việt: Dựu , Hữu , Hựu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KB (大月)
    • Bảng mã:U+6709
    • Tần suất sử dụng:Rất cao