投票地点 tóupiào dìdiǎn
volume volume

Từ hán việt: 【đầu phiếu địa điểm】

Đọc nhanh: 投票地点 (đầu phiếu địa điểm). Ý nghĩa là: nơi bỏ phiếu.

Ý Nghĩa của "投票地点" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

投票地点 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nơi bỏ phiếu

voting place

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 投票地点

  • volume volume

    - 无 wú 表决权 biǎojuéquán 的 de 股票 gǔpiào 与 yǔ 有 yǒu 投票 tóupiào 地位 dìwèi 同等 tóngděng

    - Cổ phiếu không có quyền bỏ phiếu được coi như có cùng vị trí bỏ phiếu với cổ phiếu có quyền bỏ phiếu.

  • volume volume

    - 他 tā 有点儿 yǒudiǎner 情绪 qíngxù 地 dì 摔门 shuāimén 而 ér 去 qù

    - Anh đóng sầm cửa lại và bực bội rời đi.

  • volume volume

    - 他 tā 风趣 fēngqù 地 dì 表达 biǎodá 了 le 观点 guāndiǎn

    - Anh ấy trình bày ý kiến rất dí dỏm.

  • volume volume

    - 他 tā 熟练地 shúliàndì 投放 tóufàng 鱼饵 yúěr

    - Anh ấy thả mồi câu một cách thành thạo.

  • volume volume

    - 交货 jiāohuò 地点 dìdiǎn 在 zài 哪儿 nǎér ?

    - Địa điểm giao hàng ở đâu?

  • volume volume

    - 他成 tāchéng 天地 tiāndì 钻故纸堆 zuàngùzhǐduī , 对于 duìyú 外面 wàimiàn 的 de 事 shì 一点 yìdiǎn 也 yě 不 bù 知道 zhīdào

    - Anh ấy cả ngày vùi đầu vào đống sách cổ, sự việc xung quanh không biết tý gì cả.

  • volume volume

    - 他 tā 为人正直 wéirénzhèngzhí , 让 ràng 我 wǒ 佩服 pèifú 得 dé 五体投地 wǔtǐtóudì

    - Tính tình cương trực của anh ấy khiến tôi phục sát đất.

  • volume volume

    - 从 cóng 经济 jīngjì 观点 guāndiǎn 来看 láikàn , 投资 tóuzī 是 shì 合理 hélǐ

    - Nhìn từ góc độ kinh tế, đầu tư là hợp lý.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 投›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Dòu , Tóu
    • Âm hán việt: Đầu , Đậu
    • Nét bút:一丨一ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHNE (手竹弓水)
    • Bảng mã:U+6295
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 点›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Diǎn
    • Âm hán việt: Điểm
    • Nét bút:丨一丨フ一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRF (卜口火)
    • Bảng mã:U+70B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 票›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+6 nét)
    • Pinyin: Piāo , Piào
    • Âm hán việt: Phiêu , Phiếu , Tiêu
    • Nét bút:一丨フ丨丨一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MWMMF (一田一一火)
    • Bảng mã:U+7968
    • Tần suất sử dụng:Rất cao