技术标准 jìshù biāozhǔn
volume volume

Từ hán việt: 【kĩ thuật tiêu chuẩn】

Đọc nhanh: 技术标准 (kĩ thuật tiêu chuẩn). Ý nghĩa là: tiêu chuẩn công nghệ, tiêu chuẩn kỹ thuật.

Ý Nghĩa của "技术标准" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

技术标准 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. tiêu chuẩn công nghệ

technology standard

✪ 2. tiêu chuẩn kỹ thuật

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 技术标准

  • volume volume

    - 此项 cǐxiàng 新 xīn 技术 jìshù 的 de 精准 jīngzhǔn 令人 lìngrén 叹为观止 tànwéiguānzhǐ

    - Độ chuẩn xác của công nghệ mới này thật ngoạn mục.

  • volume volume

    - 要 yào 想 xiǎng 把 bǎ 数据 shùjù 统计 tǒngjì 得 dé 很 hěn 准确 zhǔnquè 需要 xūyào 更 gèng 先进 xiānjìn 的 de 技术支持 jìshùzhīchí

    - Để thu thập dữ liệu chính xác, cần có hỗ trợ kỹ thuật tiên tiến hơn.

  • volume volume

    - 他 tā 射击 shèjī 的 de 技术 jìshù 非常 fēicháng 准 zhǔn

    - Kỹ thuật bắn súng của anh ấy rất chuẩn xác.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 制定 zhìdìng 了 le 新 xīn 的 de 标准 biāozhǔn

    - Họ đã đặt ra tiêu chuẩn mới.

  • volume volume

    - 不仅 bùjǐn 身体 shēntǐ 好 hǎo , 而且 érqiě 技术 jìshù 好 hǎo

    - sức khoẻ tốt, cũng như kỹ thuật tốt.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 的 de 技术水平 jìshùshuǐpíng 差不多 chàbùduō , 很难 hěnnán 分出 fēnchū 高低 gāodī

    - trình độ kỹ thuật của hai người ngang nhau, rất khó phân biệt cao thấp.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 突破 tūpò 了 le 技术 jìshù 难关 nánguān

    - Họ đã vượt qua khó khăn kỹ thuật.

  • volume volume

    - 当时 dāngshí 青铜器 qīngtóngqì 的 de 制造 zhìzào 技术 jìshù 已经 yǐjīng 达到 dádào 很 hěn 高 gāo 的 de 水准 shuǐzhǔn

    - Vào thời điểm đó, công nghệ sản xuất đồ đồng đã đạt đến trình độ rất cao.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 准›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhǔn
    • Âm hán việt: Chuyết , Chuẩn
    • Nét bút:丶一ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMOG (戈一人土)
    • Bảng mã:U+51C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 技›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kĩ , Kỹ
    • Nét bút:一丨一一丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QJE (手十水)
    • Bảng mã:U+6280
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 术›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Shù , Zhú , Zhù
    • Âm hán việt: Thuật , Truật
    • Nét bút:一丨ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ID (戈木)
    • Bảng mã:U+672F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 标›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Biāo
    • Âm hán việt: Phiêu , Tiêu
    • Nét bút:一丨ノ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DMMF (木一一火)
    • Bảng mã:U+6807
    • Tần suất sử dụng:Rất cao