找赎 zhǎo shú
volume volume

Từ hán việt: 【trảo thục】

Đọc nhanh: 找赎 (trảo thục). Ý nghĩa là: (phương ngữ) để thay đổi.

Ý Nghĩa của "找赎" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

找赎 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (phương ngữ) để thay đổi

(dialect) to give change

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 找赎

  • volume volume

    - 丢失 diūshī 的 de 行李 xínglǐ 已经 yǐjīng 找回 zhǎohuí

    - 丢失的行李已经找回。

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 恨意 hènyì 是 shì 我 wǒ 首先 shǒuxiān 找回 zhǎohuí 的 de 人性 rénxìng

    - Có lẽ hận thù là thứ đầu tiên tôi nhận lại.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 忙不迭 mángbùdié 地 dì 找 zhǎo 地方 dìfāng 躲避 duǒbì

    - Mọi người vội vàng tìm chỗ trú.

  • volume volume

    - 人海中 rénhǎizhōng 我 wǒ 找 zhǎo 不到 búdào 他 tā

    - Trong biển người, tôi không tìm thấy anh ấy.

  • volume volume

    - 人 rén 唻 lài 怎么 zěnme 找 zhǎo 不到 búdào 了 le

    - người ư ? sao tìm không thấy?

  • volume volume

    - 人生 rénshēng 的 de 许多 xǔduō 寻找 xúnzhǎo , 不 bù 在于 zàiyú 千山万水 qiānshānwànshuǐ , 而 ér 在于 zàiyú 咫尺之间 zhǐchǐzhījiān

    - Nhiều cuộc tìm kiếm trong đời người, không nằm ở nơi nào xa xôi, mà lại gần ngay quanh ta

  • volume volume

    - 乌鸦 wūyā 在 zài 田野 tiányě 里 lǐ 寻找 xúnzhǎo 食物 shíwù

    - Quạ tìm kiếm thức ăn trên cánh đồng.

  • volume volume

    - 香味 xiāngwèi 吸引 xīyǐn 小猫 xiǎomāo 到处 dàochù 寻找 xúnzhǎo

    - Mùi hương thu hút mèo con tìm khắp nơi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 找›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Huá , Zhǎo
    • Âm hán việt: Hoa , Qua , Trảo
    • Nét bút:一丨一一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QI (手戈)
    • Bảng mã:U+627E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 赎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+8 nét)
    • Pinyin: Shú
    • Âm hán việt: Thục
    • Nét bút:丨フノ丶一丨フ丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BOJNK (月人十弓大)
    • Bảng mã:U+8D4E
    • Tần suất sử dụng:Cao