扫瞄线 sǎo miáo xiàn
volume volume

Từ hán việt: 【tảo miểu tuyến】

Đọc nhanh: 扫瞄线 (tảo miểu tuyến). Ý nghĩa là: đường quét.

Ý Nghĩa của "扫瞄线" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

扫瞄线 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đường quét

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 扫瞄线

  • volume volume

    - 一线生机 yīxiànshēngjī

    - một tia hy vọng sống sót.

  • volume volume

    - 一针一线 yīzhēnyīxiàn

    - một cây kim một sợi chỉ

  • volume volume

    - 一轮 yīlún 红日 hóngrì , 正 zhèng 从 cóng 地平线 dìpíngxiàn 上 shàng 升起 shēngqǐ

    - vầng mặt trời vừa nhô lên ở chân trời.

  • volume volume

    - 齐着 qízhe 边儿 biāner 画 huà 一道 yīdào 线 xiàn

    - Vẽ một đường dọc theo cạnh.

  • volume volume

    - 三条 sāntiáo 线索 xiànsuǒ 都 dōu 不 bù 完整 wánzhěng

    - Ba manh mối đều không đầy đủ.

  • volume volume

    - 不要 búyào 接触 jiēchù 裸露 luǒlù 的 de 电线 diànxiàn

    - Đừng chạm vào dây điện trần.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 视线 shìxiàn 扫 sǎo 过 guò 全场 quánchǎng

    - Anh ấy hướng ánh mắt ra ngoài cửa sổ.Ánh mắt của anh ấy quét qua toàn bộ sân khấu.

  • volume volume

    - 三分之一 sānfēnzhīyī 的 de 人口 rénkǒu 生活 shēnghuó 在 zài 贫困线 pínkùnxiàn 或 huò 以下 yǐxià

    - Một phần ba dân số sống ở mức hoặc dưới mức nghèo khổ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 扫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+3 nét)
    • Pinyin: Sǎo , Sào
    • Âm hán việt: Táo , Tảo
    • Nét bút:一丨一フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QSM (手尸一)
    • Bảng mã:U+626B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 瞄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mục 目 (+8 nét)
    • Pinyin: Miáo
    • Âm hán việt: Miêu , Miểu
    • Nét bút:丨フ一一一一丨丨丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BUTW (月山廿田)
    • Bảng mã:U+7784
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 线›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Tuyến
    • Nét bút:フフ一一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMIJ (女一戈十)
    • Bảng mã:U+7EBF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao