扑跌 pū diē
volume volume

Từ hán việt: 【phốc điệt】

Đọc nhanh: 扑跌 (phốc điệt). Ý nghĩa là: vật ngã, ngã nhào; ngã gục; ngã quỵ; té nhào; ngã khuỵu. Ví dụ : - 他脚下一绊,扑跌在地上。 anh ấy vướng chân, té nhào xuống đất.

Ý Nghĩa của "扑跌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

扑跌 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. vật ngã

武术中的相扑或摔交

✪ 2. ngã nhào; ngã gục; ngã quỵ; té nhào; ngã khuỵu

向前跌倒

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 脚下 jiǎoxià 一绊 yībàn , 扑跌 pūdiē 在 zài 地上 dìshàng

    - anh ấy vướng chân, té nhào xuống đất.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 扑跌

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 钱 qián 全 quán 扑腾 pūteng 玩 wán 了 le

    - anh ấy phung phí hết tiền rồi.

  • volume volume

    - 鸡毛 jīmáo 扑 pū 用来 yònglái 扫 sǎo 灰尘 huīchén

    - Chổi lông gà được dùng để quét bụi.

  • volume volume

    - 他 tā 扑闪 pūshǎn 着 zhe 一双 yīshuāng 大 dà 眼睛 yǎnjing

    - anh ấy chớp chớp cặp mắt to.

  • volume volume

    - 他 tā 脚下 jiǎoxià 一绊 yībàn , 扑跌 pūdiē 在 zài 地上 dìshàng

    - anh ấy vướng chân, té nhào xuống đất.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 路上 lùshàng 跌倒 diēdǎo 了 le

    - Anh ấy đã ngã trên đường.

  • volume volume

    - 他 tā 曾 céng 预言 yùyán , 房价 fángjià 即将 jíjiāng 下跌 xiàdiē

    - Anh ấy từng dự đoán giá nhà sẽ sớm giảm.

  • volume volume

    - 他 tā 扑通一声 pūtōngyīshēng 跪 guì 了 le 下来 xiàlai

    - Anh ấy quỳ xuống phịch một cái.

  • volume volume

    - 他 tā 扑通一声 pūtōngyīshēng 跳进 tiàojìn 了 le 河里 hélǐ

    - Anh ấy nhảy ùm xuống sông.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 扑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Bū , Pū
    • Âm hán việt: Phác , Phốc
    • Nét bút:一丨一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QY (手卜)
    • Bảng mã:U+6251
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 跌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Túc 足 (+5 nét)
    • Pinyin: Diē , Dié , Tú
    • Âm hán việt: Trật , Điệt
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RMHQO (口一竹手人)
    • Bảng mã:U+8DCC
    • Tần suất sử dụng:Cao