手谈 shǒu tán
volume volume

Từ hán việt: 【thủ đàm】

Đọc nhanh: 手谈 (thủ đàm). Ý nghĩa là: đánh cờ.

Ý Nghĩa của "手谈" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

手谈 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đánh cờ

下围棋

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 手谈

  • volume volume

    - 鼻窦 bídòu 手术 shǒushù 需要 xūyào 小心 xiǎoxīn

    - Phẫu thuật xoang mũi cần cẩn thận.

  • volume volume

    - 一手包办 yīshǒubāobàn

    - một mình ôm lấy mọi việc; một mình ôm đồm tất cả; chăm lo mọi việc.

  • volume volume

    - 一 yī 失手 shīshǒu 把 bǎ 碗 wǎn 摔破 shuāipò 了 le

    - lỡ tay làm vỡ chén.

  • volume volume

    - 一进 yījìn 大门 dàmén , 左手 zuǒshǒu 三间 sānjiān 倒座 dǎozuò 儿 ér 是 shì 客厅 kètīng

    - Vừa bước vào cổng, phòng đối diện với ba gian nhà bên tay trái là phòng khách.

  • volume volume

    - 一 yī 出手 chūshǒu 就 jiù 给 gěi 他 tā 两块钱 liǎngkuàiqián

    - vừa lấy ra, liền đưa cho nó hai đồng.

  • volume volume

    - 一 yī 松手 sōngshǒu , 钢笔 gāngbǐ 掉 diào 在 zài 地上 dìshàng 了 le

    - vừa buông tay, bút máy rơi xuống đất.

  • volume volume

    - 总统 zǒngtǒng 派出 pàichū 他 tā 的 de 高级 gāojí 助手 zhùshǒu 去 qù 组织 zǔzhī 安排 ānpái 对立 duìlì 派别 pàibié 之间 zhījiān 的 de 和平谈判 hépíngtánpàn

    - Tổng thống đã chỉ định trợ lý cấp cao của ông đi tổ chức và sắp xếp cuộc đàm phán hòa bình giữa hai phe đối lập.

  • volume volume

    - 老李 lǎolǐ 是 shì 一个 yígè 言谈 yántán 木讷 mùnè 的 de 人 rén , 总是 zǒngshì 一个 yígè 人 rén 玩 wán 手机 shǒujī

    - Ông Lý là một người ít nói, luôn một mình chơi điện thoại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 谈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Tán
    • Âm hán việt: Đàm
    • Nét bút:丶フ丶ノノ丶丶ノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVFF (戈女火火)
    • Bảng mã:U+8C08
    • Tần suất sử dụng:Rất cao