所多玛 suǒ duō mǎ
volume volume

Từ hán việt: 【sở đa mã】

Đọc nhanh: 所多玛 (sở đa mã). Ý nghĩa là: Sodom.

Ý Nghĩa của "所多玛" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

所多玛 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Sodom

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 所多玛

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 恃强欺弱 shìqiángqīruò 被 bèi 奥兰多 àolánduō 市 shì 的 de 两所 liǎngsuǒ 学校 xuéxiào 开除 kāichú

    - Bị đuổi khỏi hai trường học ở Orlando vì bắt nạt.

  • volume volume

    - 他 tā 所 suǒ 写 xiě 的 de 多半 duōbàn 是 shì 里巷 lǐxiàng 间 jiān 的 de 琐事 suǒshì

    - những gì mà anh ấy viết phần nhiều là những chuyện thường ngày trong nhà ngoài phố.

  • volume volume

    - 他 tā 所 suǒ 写 xiě 的 de 文章 wénzhāng , 关于 guānyú 文艺理论 wényìlǐlùn 方面 fāngmiàn 的 de 居多 jūduō

    - những bài anh ấy viết phần nhiều liên quan đến đến lĩnh vực văn nghệ.

  • volume volume

    - 医学 yīxué 越来越 yuèláiyuè 发达 fādá , 很多 hěnduō 所谓 suǒwèi 痼疾 gùjí 都 dōu 能治好 néngzhìhǎo

    - Y học càng ngày càng phát triển, rất nhiều bệnh khó chữa nhưng đều có thể chữa khỏi.

  • volume volume

    - 厕所 cèsuǒ 及 jí 茶水 cháshuǐ 间 jiān 用水 yòngshuǐ 内有 nèiyǒu 更 gèng 多 duō 更 gèng 详细 xiángxì 关于 guānyú 茶水 cháshuǐ 间 jiān 的 de 造句 zàojù

    - Ngày càng có nhiều câu chi tiết hơn về tủ đựng thức ăn trong nhà vệ sinh và phòng uống nước

  • volume volume

    - 很多 hěnduō 队员 duìyuán 渐渐 jiànjiàn 变得 biànde 动作 dòngzuò 迟缓 chíhuǎn 了 le 。 这 zhè 支队 zhīduì 所 suǒ 需 xū 的 de 是 shì 一些 yīxiē 新鲜血液 xīnxiānxuèyè

    - Nhiều thành viên trong đội dần trở nên chậm chạp trong việc thực hiện hành động. Đội cần một chút máu tươi.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 自己 zìjǐ 所 suǒ 听到 tīngdào 的 de , 加上 jiāshàng 许多 xǔduō 烘染 hōngrǎn 之词 zhīcí , 活灵活现 huólínghuóxiàn 地 dì 讲 jiǎng 给 gěi 大家 dàjiā 听 tīng

    - đem những chuyện anh ấy nghe được, thêm vào một cách sống động vài chi tiết hư cấu, kể cho mọi người cùng nghe.

  • volume volume

    - 你 nǐ 是 shì 我 wǒ 所 suǒ 见 jiàn 过 guò 的 de 为数不多 wéishùbùduō 的 de

    - Bạn là một trong số ít những người tôi đã thấy

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 多›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+3 nét)
    • Pinyin: Duō
    • Âm hán việt: Đa
    • Nét bút:ノフ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NINI (弓戈弓戈)
    • Bảng mã:U+591A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 所›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+4 nét)
    • Pinyin: Suǒ
    • Âm hán việt: Sở
    • Nét bút:ノノフ一ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HSHML (竹尸竹一中)
    • Bảng mã:U+6240
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 玛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+3 nét)
    • Pinyin: Mǎ
    • Âm hán việt: Mã
    • Nét bút:一一丨一フフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGNVM (一土弓女一)
    • Bảng mã:U+739B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao