戒严区 jièyán qū
volume volume

Từ hán việt: 【giới nghiêm khu】

Đọc nhanh: 戒严区 (giới nghiêm khu). Ý nghĩa là: khu vực hạn chế, khu vực áp dụng thiết quân luật.

Ý Nghĩa của "戒严区" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

戒严区 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. khu vực hạn chế

restricted area

✪ 2. khu vực áp dụng thiết quân luật

zone of application of the martial law

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 戒严区

  • volume volume

    - 戒备森严 jièbèisēnyán

    - phòng bị nghiêm ngặt.

  • volume volume

    - 他 tā 严格遵守 yángézūnshǒu 戒律 jièlǜ

    - Anh ấy nghiêm khắc tuân thủ giới luật.

  • volume volume

    - 这座 zhèzuò 监狱 jiānyù 戒备森严 jièbèisēnyán

    - Nhà tù này có sự canh gác nghiệm ngặt.

  • volume volume

    - 保护区 bǎohùqū 内 nèi 严禁 yánjìn 盗猎 dàoliè 行为 xíngwéi

    - Nghiêm cấm hành vi săn trộm trong khu bảo tồn.

  • volume volume

    - 不 bù 严格 yángé 地说 dìshuō , 一种 yīzhǒng 数学 shùxué 或 huò 逻辑 luójí 运算符 yùnsuànfú

    - Nói một cách không chính xác, đây là một toán tử toán học hoặc logic.

  • volume volume

    - 不要 búyào 有 yǒu 戒心 jièxīn 我 wǒ 只是 zhǐshì 说 shuō 着 zhe 玩 wán 呢 ne

    - Đừng cảnh giác, tôi chỉ là đùa thôi.

  • volume volume

    - 震区 zhènqū 受到 shòudào 了 le 严重破坏 yánzhòngpòhuài

    - Khu vực động đất bị hư hại nghiêm trọng.

  • volume volume

    - 不过 bùguò 我们 wǒmen 在 zài 绿区 lǜqū 就 jiù 另当别论 lìngdàngbiélùn 了 le

    - Không phải khi chúng ta đang ở trong vùng xanh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 严›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+6 nét)
    • Pinyin: Yán
    • Âm hán việt: Nghiêm
    • Nét bút:一丨丨丶ノ一ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MTCH (一廿金竹)
    • Bảng mã:U+4E25
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 区›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hễ 匸 (+2 nét)
    • Pinyin: ōu , Qū
    • Âm hán việt: Khu , Âu
    • Nét bút:一ノ丶フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SK (尸大)
    • Bảng mã:U+533A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 戒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiè
    • Âm hán việt: Giới
    • Nét bút:一一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IT (戈廿)
    • Bảng mã:U+6212
    • Tần suất sử dụng:Cao