我跟哥哥和嫂嫂住在一起 wǒ gēn gēgē hé sǎosǎo zhù zài yīqǐ
volume volume

Từ hán việt: 【ngã cân ca ca hoà tẩu tẩu trụ tại nhất khởi】

Đọc nhanh: 我跟哥哥和嫂嫂住在一起 (ngã cân ca ca hoà tẩu tẩu trụ tại nhất khởi). Ý nghĩa là: Tôi ở chung với anh trai và chị dâu..

Ý Nghĩa của "我跟哥哥和嫂嫂住在一起" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

我跟哥哥和嫂嫂住在一起 khi là Câu thường (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tôi ở chung với anh trai và chị dâu.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 我跟哥哥和嫂嫂住在一起

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 跟 gēn 翁姑 wēnggū 住在一起 zhùzàiyìqǐ

    - Chúng tôi sống chung với bố mẹ chồng.

  • volume volume

    - 西 xī 维尔 wéiěr 探员 tànyuán 会 huì 和 hé 我们 wǒmen 一起 yìqǐ 去 qù 新墨西哥州 xīnmòxīgēzhōu

    - Đặc vụ Seaver sẽ đi cùng chúng tôi đến Mexico mới.

  • volume volume

    - 感觉 gǎnjué 就 jiù 跟 gēn 和 hé 狼獾 lánghuān 一起 yìqǐ 关 guān 在 zài 铁笼子 tiělóngzi 里 lǐ 一样 yīyàng

    - Bạn đã bao giờ vào lồng thép với người sói chưa?

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 跟 gēn 舅姑 jiùgū 住在一起 zhùzàiyìqǐ

    - Chúng tôi sống chung với bố mẹ chồng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 把 bǎ 牛奶 niúnǎi 和 hé 果汁 guǒzhī 混合 hùnhé 在 zài 一起 yìqǐ

    - Tôi mang sữa và nước trái cây pha vào nhau.

  • volume volume

    - 我 wǒ 跟 gēn 表哥 biǎogē 一起 yìqǐ 玩 wán

    - Tôi chơi cùng với anh họ.

  • - 我 wǒ 想 xiǎng 和 hé 你 nǐ 在 zài 一起 yìqǐ , 直到 zhídào 永远 yǒngyuǎn

    - Anh muốn ở bên em mãi mãi.

  • - 你 nǐ 让 ràng 我 wǒ 很 hěn 开心 kāixīn , 每天 měitiān 都 dōu 想 xiǎng 和 hé 你 nǐ 在 zài 一起 yìqǐ

    - Em làm anh rất vui, mỗi ngày anh đều muốn ở bên em.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 住›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhù
    • Âm hán việt: Trú , Trụ
    • Nét bút:ノ丨丶一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OYG (人卜土)
    • Bảng mã:U+4F4F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 和›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Hé , Hè , Hú , Huó , Huò
    • Âm hán việt: Hoà , Hoạ , Hồ
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDR (竹木口)
    • Bảng mã:U+548C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 哥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+7 nét)
    • Pinyin: Gē
    • Âm hán việt: Ca
    • Nét bút:一丨フ一丨一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MRNR (一口弓口)
    • Bảng mã:U+54E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 在›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Zài
    • Âm hán việt: Tại
    • Nét bút:一ノ丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KLG (大中土)
    • Bảng mã:U+5728
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 嫂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+9 nét)
    • Pinyin: Sǎo
    • Âm hán việt: Tẩu
    • Nét bút:フノ一ノ丨一フ一一丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VHXE (女竹重水)
    • Bảng mã:U+5AC2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 我›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+3 nét)
    • Pinyin: Wǒ
    • Âm hán việt: Ngã
    • Nét bút:ノ一丨一フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQI (竹手戈)
    • Bảng mã:U+6211
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 起›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+3 nét)
    • Pinyin: Qǐ
    • Âm hán việt: Khỉ , Khởi
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GORU (土人口山)
    • Bảng mã:U+8D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 跟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Túc 足 (+6 nét)
    • Pinyin: Gēn
    • Âm hán việt: Cân , Căn , Ngân
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMAV (口一日女)
    • Bảng mã:U+8DDF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao