成象 chéng xiàng
volume volume

Từ hán việt: 【thành tượng】

Đọc nhanh: 成象 (thành tượng). Ý nghĩa là: để gọi cho tâm trí, để tạo thành một hình ảnh.

Ý Nghĩa của "成象" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

成象 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. để gọi cho tâm trí

to call to mind

✪ 2. để tạo thành một hình ảnh

to form an image

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 成象

  • volume volume

    - 鲁迅 lǔxùn 先生 xiānsheng 成功 chénggōng 地 dì 刻画 kèhuà 了 le 阿 ā Q 这个 zhègè 形象 xíngxiàng

    - Lỗ Tấn đã khắc hoạ thành công hình tượng AQ.

  • volume volume

    - 桌面上 zhuōmiànshàng 嵌 qiàn 着 zhe 象牙 xiàngyá 雕成 diāochéng 的 de 花 huā

    - trên mặt bàn khảm những bông hoa khắc bằng ngà voi .

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 成为 chéngwéi 被 bèi 人们 rénmen 取笑 qǔxiào 的 de 对象 duìxiàng

    - Anh ấy luôn là đối tượng bị người khác đem ra trêu chọc.

  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 违犯 wéifàn 绝密 juémì 条例 tiáolì 成 chéng 了 le 处罚 chǔfá 对象 duìxiàng

    - Anh ta đã trở thành đối tượng bị phạt vì vi phạm quy định cực kỳ bí mật.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 成就 chéngjiù 让 ràng 我 wǒ 想象 xiǎngxiàng 不到 búdào

    - Thành tựu của anh ấy khiến tôi không thể tưởng tượng được.

  • volume volume

    - 没有 méiyǒu 任何 rènhé 成骨 chénggǔ 不全 bùquán 的 de 迹象 jìxiàng

    - Không có dấu hiệu của sự không hoàn hảo của quá trình tạo xương.

  • volume volume

    - 外界 wàijiè 的 de 事物 shìwù 作用 zuòyòng 于 yú 我们 wǒmen 的 de 感觉器官 gǎnjuéqìguān , 在 zài 我们 wǒmen 的 de 头脑 tóunǎo 中 zhōng 形成 xíngchéng 形象 xíngxiàng

    - sự vật của thế giới bên ngoài ảnh hưởng lên cơ quan cảm giác của chúng ta, hình thành hình tượng trong não chúng ta.

  • - 环保 huánbǎo 意识 yìshí 的 de 提高 tígāo 已 yǐ 成为 chéngwéi 社会 shèhuì 的 de 普遍现象 pǔbiànxiànxiàng

    - Việc nâng cao ý thức bảo vệ môi trường đã trở thành một hiện tượng phổ biến trong xã hội.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 成›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+2 nét)
    • Pinyin: Chéng , Chèng
    • Âm hán việt: Thành
    • Nét bút:一ノフフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IHS (戈竹尸)
    • Bảng mã:U+6210
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 象›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thỉ 豕 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiàng
    • Âm hán việt: Tương , Tượng
    • Nét bút:ノフ丨フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NAPO (弓日心人)
    • Bảng mã:U+8C61
    • Tần suất sử dụng:Rất cao