慢长 màn zhǎng
volume volume

Từ hán việt: 【mạn trưởng】

Đọc nhanh: 慢长 (mạn trưởng). Ý nghĩa là: cực kỳ dài, bất tận.

Ý Nghĩa của "慢长" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

慢长 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. cực kỳ dài

extremely long

✪ 2. bất tận

unending

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 慢长

  • volume volume

    - 工资 gōngzī 在 zài 慢慢 mànmàn 滋长 zīzhǎng

    - Lương bổng đang tăng dần.

  • volume volume

    - 嫂子 sǎozi 这些 zhèxiē 事 shì 还是 háishì 要 yào 从长商议 cóngchángshāngyì 慢慢来 mànmànlái 慢慢来 mànmànlái

    - Chị dâu, những chuyện này cần bàn bạc lâu dài, chị cứ từ từ.

  • volume volume

    - 父母 fùmǔ 保着 bǎozhe 我 wǒ 慢慢 mànmàn 长大 zhǎngdà

    - Cha mẹ nuôi dạy tôi từ từ trưởng thành.

  • volume volume

    - 一寻约 yīxúnyuē 为 wèi 八尺 bāchǐ 长 zhǎng

    - Một tầm khoảng tám thước dài.

  • volume volume

    - 他 tā 低下头 dīxiàtou , 拖长 tuōcháng 了 le 声音 shēngyīn , 一字一句 yīzìyījù 慢腾腾 mànténgténg 地念 dìniàn 着 zhe

    - anh ấy cúi đầu, kéo dài giọng, chậm rãi đọc từng câu từng chữ.

  • volume volume

    - 石棉 shímián 沉着 chénzhuó 病由 bìngyóu 长期 chángqī 吸收 xīshōu 石棉 shímián 微粒 wēilì 而 ér 引起 yǐnqǐ 的 de 慢性 mànxìng , 日趋严重 rìqūyánzhòng 的 de 肺病 fèibìng

    - Bệnh phổi chìm đá do hấp thụ lâu dài các hạt nhỏ amiăng gây ra, là một bệnh mãn tính ngày càng nghiêm trọng.

  • volume volume

    - 万里长城 wànlǐchángchéng 就 jiù 像 xiàng 一条龙 yītiáolóng 卧 wò 在 zài 一座 yīzuò 雄伟壮观 xióngwěizhuàngguān 的 de 大山 dàshān 上面 shàngmiàn

    - Vạn Lý Trường Thành giống như một con rồng nằm trên một ngọn núi hùng vĩ

  • volume volume

    - 过 guò 了 le 几天 jǐtiān 小 xiǎo 豆芽 dòuyá 慢慢 mànmàn 地 dì 长大 zhǎngdà 有 yǒu 两 liǎng 厘米 límǐ 长 zhǎng 了 le

    - Sau vài ngày, giá đỗ nhỏ từ từ lớn lên, dài hai cm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 慢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+11 nét)
    • Pinyin: Màn
    • Âm hán việt: Mạn
    • Nét bút:丶丶丨丨フ一一丨フ丨丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PAWE (心日田水)
    • Bảng mã:U+6162
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 长›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Trường 長 (+0 nét)
    • Pinyin: Cháng , Zhǎng , Zhàng
    • Âm hán việt: Tràng , Trướng , Trường , Trưởng
    • Nét bút:ノ一フ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LHMO (中竹一人)
    • Bảng mã:U+957F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao