想也没想 xiǎng yě méi xiǎng
volume volume

Từ hán việt: 【tưởng dã một tưởng】

Đọc nhanh: 想也没想 (tưởng dã một tưởng). Ý nghĩa là: không cần suy nghĩ thứ hai.

Ý Nghĩa của "想也没想" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

想也没想 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. không cần suy nghĩ thứ hai

without a second thought

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 想也没想

  • volume volume

    - 我穷 wǒqióng 想 xiǎng 也 yě 没 méi 答案 dáàn

    - Tôi cố nghĩ mà không ra đáp án.

  • volume volume

    - 九十 jiǔshí 秒 miǎo 没想到 méixiǎngdào 它 tā 真的 zhēnde 很 hěn 久 jiǔ

    - Chín mươi giây là một thời gian dài để không nghĩ về nó.

  • volume volume

    - 小子 xiǎozǐ 没带 méidài 钱 qián 你 nǐ 也 yě 敢 gǎn 进来 jìnlái 叫 jiào 菜 cài 莫不是 mòbúshì 想 xiǎng 吃 chī 霸王餐 bàwángcān 不成 bùchéng

    - Anh bạn, tại sao không có tiền mà dám gọi đồ ăn, có phải muốn ăn quỵt không?

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 没课 méikè , 你 nǐ 想 xiǎng 去 qù 哪儿 nǎér 玩 wán ?

    - Hôm nay không có tiết, bạn muốn đi đâu chơi?

  • volume volume

    - 我 wǒ 对于 duìyú 这个 zhègè 价格 jiàgé 既 jì 没有 méiyǒu 表示 biǎoshì 惊异 jīngyì , 也 yě 没想 méixiǎng 接受 jiēshòu

    - Tôi không ngạc nhiên và cũng không muốn chấp nhận giá này.

  • volume volume

    - 仔细 zǐxì 想想 xiǎngxiǎng , 他 tā 也 yě 不是故意 búshìgùyì 的 de , 所以 suǒyǐ 我 wǒ 就 jiù 原谅 yuánliàng 了 le 他 tā

    - Nghĩ lại, anh ấy cũng không cố ý nên em tha thứ cho anh ấy.

  • volume volume

    - 一年 yīnián 没 méi 回家 huíjiā , 想不到 xiǎngbúdào 家乡 jiāxiāng 变化 biànhuà 这么 zhème 大 dà

    - một năm không về, không ngờ quê hương đổi thay nhiều như vậy

  • volume volume

    - 他 tā 没 méi 回答 huídá 我 wǒ , 想必 xiǎngbì 是 shì 没 méi 听见 tīngjiàn 我 wǒ 的话 dehuà

    - anh ấy không trả lời tôi, chắc là anh ấy không nghe tiếng tôi hỏi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 也›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:ất 乙 (+2 nét)
    • Pinyin: Yě
    • Âm hán việt: Dã , Giã , Giả
    • Nét bút:フ丨フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:PD (心木)
    • Bảng mã:U+4E5F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 想›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Xiǎng
    • Âm hán việt: Tưởng
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DUP (木山心)
    • Bảng mã:U+60F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 没›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Mē , Méi , Mò
    • Âm hán việt: Một
    • Nét bút:丶丶一ノフフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EHNE (水竹弓水)
    • Bảng mã:U+6CA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao