惠誉 huì yù
volume volume

Từ hán việt: 【huệ dự】

Đọc nhanh: 惠誉 (huệ dự). Ý nghĩa là: Fitch, cơ quan xếp hạng tín dụng.

Ý Nghĩa của "惠誉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

惠誉 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Fitch, cơ quan xếp hạng tín dụng

Fitch, credit rating agency

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 惠誉

  • volume volume

    - 驰誉 chíyù 艺林 yìlín

    - sự nổi tiếng của giới văn nghệ sĩ.

  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 卷入 juǎnrù 丑闻 chǒuwén 在 zài 名誉 míngyù 上 shàng 留下 liúxià 污点 wūdiǎn

    - Anh ta đã bị liên lụy vào một scandal, để lại vết nhơ trên danh tiếng.

  • volume volume

    - 他 tā 失去 shīqù 了 le 自己 zìjǐ 的 de 声誉 shēngyù

    - Anh ấy đã mất đi danh dự của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 努力 nǔlì 挽回 wǎnhuí 家族 jiāzú 声誉 shēngyù

    - Anh ấy nỗ lực cứu vãn danh tiếng của gia tộc.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 维护 wéihù 着 zhe 公司 gōngsī 的 de 声誉 shēngyù

    - Họ đang bảo vệ danh tiếng của công ty.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 无私 wúsī 行动 xíngdòng 赢得 yíngde 了 le 赞誉 zànyù

    - Hành động vô tư của họ đã nhận được lời khen.

  • volume volume

    - 他 tā 一向 yíxiàng 奉公守法 fènggōngshǒufǎ , 而且 érqiě 行事 xíngshì 小心 xiǎoxīn , 唯恐 wéikǒng 清誉 qīngyù 受损 shòusǔn

    - Anh luôn tuân thủ luật pháp và hành động thận trọng, vì sợ rằng danh tiếng của anh sẽ bị tổn hại.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 寻找 xúnzhǎo 价格 jiàgé 实惠 shíhuì 的 de 旅馆 lǚguǎn

    - Anh ấy đang tìm kiếm một khách sạn giá cả phải chăng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 惠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Huì
    • Âm hán việt: Huệ
    • Nét bút:一丨フ一一丨一丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JIP (十戈心)
    • Bảng mã:U+60E0
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 誉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Yù
    • Âm hán việt: Dự
    • Nét bút:丶丶ノ一ノ丶丶一一一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FCYMR (火金卜一口)
    • Bảng mã:U+8A89
    • Tần suất sử dụng:Cao