惠来 huì lái
volume volume

Từ hán việt: 【huệ lai】

Đọc nhanh: 惠来 (huệ lai). Ý nghĩa là: Hạt Huilai ở Jieyang 揭陽 | 揭阳, Quảng Đông.

Ý Nghĩa của "惠来" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

惠来 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Hạt Huilai ở Jieyang 揭陽 | 揭阳, Quảng Đông

Huilai county in Jieyang 揭陽|揭阳, Guangdong

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 惠来

  • volume volume

    - 一个 yígè 倒栽葱 dǎozāicōng , 从 cóng 马鞍 mǎān 上 shàng 跌下来 diēxiàlai

    - người ngã lộn nhào từ trên lưng ngựa xuống.

  • volume volume

    - 龙生龙 lóngshēnglóng , 凤生凤 fèngshēngfèng , 老鼠 lǎoshǔ 生来 shēnglái 会 huì 打洞 dǎdòng , 麻雀 máquè 生儿 shēngér 钻瓦缝 zuànwǎfèng

    - Rồng sinh rồng, phượng sinh phượng, chuột sinh ra đã biết đào hàng, chim sẻ được sinh ra đã biết đục mái.

  • volume volume

    - 一个 yígè 企业 qǐyè 不是 búshì 由 yóu 它 tā 的 de 名字 míngzi 、 章程 zhāngchéng 和 hé 公司 gōngsī 条例 tiáolì 来 lái 定义 dìngyì

    - Một doanh nghiệp không được xác định bởi tên của nó, các điều khoản của hiệp hội và quy chế của công ty.

  • volume volume

    - 一个 yígè 句子 jùzi 他 tā 也 yě 没 méi 写 xiě 出来 chūlái

    - Một câu cậu ta cũng viết không ra.

  • volume volume

    - 一个 yígè 伟大 wěidà 的 de 人 rén , 从来 cónglái 都 dōu 是 shì 胸怀大志 xiōnghuáidàzhì

    - Những người vĩ đại đều là những người mang trong mình đầy tham vọng

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 花是 huāshì 用来 yònglái 对 duì 您 nín 的 de 恩惠 ēnhuì 略表 lüèbiǎo 谢意 xièyì 的 de

    - Những bông hoa này được dùng để biểu lộ lòng biết ơn nhỏ nhặt đến Quý vị.

  • volume volume

    - 一个 yígè 侍者 shìzhě 给 gěi 他 tā 端 duān 来 lái 一杯 yībēi 稀 xī 咖啡 kāfēi

    - Một nhân viên phục vụ mang đến cho anh ta một ly cà phê loãng.

  • volume volume

    - 一个 yígè 乞丐 qǐgài 走 zǒu 过来 guòlái 向 xiàng 我们 wǒmen 要钱 yàoqián

    - Một người ăn xin đến và xin tiền chúng tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 惠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Huì
    • Âm hán việt: Huệ
    • Nét bút:一丨フ一一丨一丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JIP (十戈心)
    • Bảng mã:U+60E0
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 来›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Lāi , Lái , Lài
    • Âm hán việt: Lai , Lãi
    • Nét bút:一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DT (木廿)
    • Bảng mã:U+6765
    • Tần suất sử dụng:Rất cao