情有可原 qíng yǒu kě yuán
volume volume

Từ hán việt: 【tình hữu khả nguyên】

Đọc nhanh: 情有可原 (tình hữu khả nguyên). Ý nghĩa là: có thể tha thứ (gián đoạn, hiểu lầm, v.v.).

Ý Nghĩa của "情有可原" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

情有可原 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. có thể tha thứ (gián đoạn, hiểu lầm, v.v.)

pardonable (of interruption, misunderstanding etc)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 情有可原

  • volume volume

    - 我 wǒ 原本 yuánběn 还 hái 以为 yǐwéi 你 nǐ 会 huì 更 gèng 有 yǒu 同情心 tóngqíngxīn 一些 yīxiē

    - Tôi đã nghĩ rằng bạn sẽ thông cảm hơn.

  • volume volume

    - 她 tā 可能 kěnéng 会 huì 有 yǒu 高原 gāoyuán 反应 fǎnyìng

    - Cô ấy có thể bị say độ cao.

  • volume volume

    - 雨滴 yǔdī 从 cóng 玻璃 bōlí 上 shàng 滑落 huáluò 的 de 样子 yàngzi , 原来 yuánlái 是 shì 有迹可循 yǒujìkěxún 的 de

    - Cách những hạt mưa rơi từ kính hóa ra có thể theo dõi được

  • volume volume

    - 这 zhè 只是 zhǐshì 整个 zhěnggè 故事 gùshì 的 de 概略 gàilüè , 详细 xiángxì 情节 qíngjié 可以 kěyǐ 看 kàn 原书 yuánshū

    - đây chỉ là tóm tắt của toàn bộ câu chuyện, tình tiết tỉ mỉ có thể xem trong nguyên bản.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 事情 shìqing 有 yǒu 前例 qiánlì 可援 kěyuán , 不算 bùsuàn 咱们 zánmen 独创 dúchuàng

    - sự việc như thế này đã có tiền lệ sẵn, không thể nói là chúng ta sáng tạo nên.

  • volume volume

    - 可能 kěnéng 有 yǒu 深层 shēncéng 的 de 原因 yuányīn

    - Có lẽ có một lý do sâu xa.

  • volume volume

    - 这 zhè 情报 qíngbào 可靠 kěkào , 有用 yǒuyòng

    - Thông tin này đáng tin cậy, có ích.

  • - 我 wǒ 今天 jīntiān 早点 zǎodiǎn 下班 xiàbān , 可以 kěyǐ 吗 ma ? 明天 míngtiān 有 yǒu 重要 zhòngyào 事情 shìqing

    - Hôm nay tôi tan làm sớm một chút, có được không? Ngày mai có việc quan trọng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 原›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+8 nét)
    • Pinyin: Yuán , Yuàn
    • Âm hán việt: Nguyên , Nguyện
    • Nét bút:一ノノ丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MHAF (一竹日火)
    • Bảng mã:U+539F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 可›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Kě , Kè
    • Âm hán việt: Khả , Khắc
    • Nét bút:一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MNR (一弓口)
    • Bảng mã:U+53EF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 情›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Qíng
    • Âm hán việt: Tình
    • Nét bút:丶丶丨一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PQMB (心手一月)
    • Bảng mã:U+60C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 有›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu , Yòu
    • Âm hán việt: Dựu , Hữu , Hựu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KB (大月)
    • Bảng mã:U+6709
    • Tần suất sử dụng:Rất cao