恶斗 èdòu
volume volume

Từ hán việt: 【ác đẩu】

Đọc nhanh: 恶斗 (ác đẩu). Ý nghĩa là: trận chiến ác liệt, chiến đấu khó khăn.

Ý Nghĩa của "恶斗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

恶斗 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. trận chiến ác liệt

fierce battle

✪ 2. chiến đấu khó khăn

hard fighting

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 恶斗

  • volume volume

    - 斗 dòu 恶霸 èbà

    - đấu ác bá; đánh với bọn ác.

  • volume volume

    - 魁星 kuíxīng 是 shì 北斗七星 běidǒuqīxīng 的 de 总称 zǒngchēng

    - Khôi tinh là tên gọi chung của bốn ngôi sao đầu tiên trong bảy ngôi sao Bắc Đẩu.

  • volume volume

    - 丑恶嘴脸 chǒuèzuǐliǎn

    - mặt mũi nanh ác, xấu xí.

  • volume volume

    - 为了 wèile 成功 chénggōng 必须 bìxū 奋斗 fèndòu

    - Để thành công cần phải phấn đấu.

  • volume volume

    - 两 liǎng 国 guó 为了 wèile 资源 zīyuán 而 ér 斗争 dòuzhēng

    - Hai quốc gia tranh đấu vì tài nguyên.

  • volume volume

    - 我 wǒ 有 yǒu 责任 zérèn 与 yǔ 置 zhì 我 wǒ 于 yú 此地 cǐdì 的 de 恶魔 èmó 做 zuò 斗争 dòuzhēng

    - Tôi có nhiệm vụ thiêng liêng là phải chiến đấu với cái ác đã đặt tôi ở đây.

  • volume volume

    - 为了 wèile 未来 wèilái 的 de 梦想 mèngxiǎng 而 ér 奋斗 fèndòu

    - Phấn đấu vì ước mơ trong tương lai.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 选手 xuǎnshǒu 激烈 jīliè 斗争 dòuzhēng

    - Hai vận động viên đang đấu nhau rất kịch liệt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 恶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: ě , è , Wū , Wù
    • Âm hán việt: Ác , Ô , Ố
    • Nét bút:一丨丨丶ノ一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MCP (一金心)
    • Bảng mã:U+6076
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 斗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đẩu 斗 (+0 nét)
    • Pinyin: Dǒu , Dòu
    • Âm hán việt: Đấu , Đẩu , Ẩu
    • Nét bút:丶丶一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YJ (卜十)
    • Bảng mã:U+6597
    • Tần suất sử dụng:Rất cao