恋 liàn
volume volume

Từ hán việt: 【luyến】

Đọc nhanh: 恋 (luyến). Ý nghĩa là: yêu, lưu luyến; không quên. Ví dụ : - 他们俩已经相恋多年。 Hai người họ đã yêu nhau nhiều năm.. - 我从来还没恋过一个人。 Tôi trước giờ chưa từng yêu ai cả.. - 恋人 Người yêu

Ý Nghĩa của "恋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 4 TOCFL 3

恋 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. yêu

恋爱

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 已经 yǐjīng 相恋 xiāngliàn 多年 duōnián

    - Hai người họ đã yêu nhau nhiều năm.

  • volume volume

    - 我 wǒ 从来 cónglái 还 hái 没恋过 méiliànguò 一个 yígè 人 rén

    - Tôi trước giờ chưa từng yêu ai cả.

  • volume volume

    - 恋人 liànrén

    - Người yêu

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 2. lưu luyến; không quên

想念不忘; 不忍分离

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 深深 shēnshēn 恋 liàn 故土 gùtǔ

    - Anh ấy luôn lưu luyến sâu đậm quê hương mình.

  • volume volume

    - 他 tā 恋恋不舍 liànliànbùshě 地 dì 离开 líkāi 了 le 家 jiā

    - Anh ấy rất lưu luyến không nỡ rời khỏi nhà.

  • volume volume

    - 她 tā 对 duì 这里 zhèlǐ 恋恋不舍 liànliànbùshě

    - Cô ấy rất lưu luyến đối với nơi này.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 恋

✪ 1. 恋 (+着)+ Tân ngữ(家/故乡/亲人)

yêu ai đó/ cái gì đó

Ví dụ:
  • volume

    - 她 tā 非常 fēicháng 恋家 liànjiā

    - Cô ấy rất yêu gia đình.

  • volume

    - 我 wǒ 一直 yìzhí 恋着 liànzhe 故乡 gùxiāng 的 de 一切 yīqiè

    - Tôi vẫn luôn yêu tất cả mọi thứ ở quê hương.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 恋

  • volume volume

    - 他们 tāmen 有 yǒu 一段 yīduàn 美好 měihǎo 的 de 恋爱 liànài

    - Họ có một mối tình đẹp.

  • volume volume

    - 顾恋 gùliàn 子女 zǐnǚ

    - nhớ con cái

  • volume volume

    - 他们 tāmen 迷恋 míliàn 古典音乐 gǔdiǎnyīnyuè

    - Họ say mê nhạc cổ điển.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 迷恋 míliàn 这部 zhèbù 电影 diànyǐng

    - Họ say mê bộ phim này.

  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 失恋 shīliàn 而 ér 涕泪 tìlèi 涟涟 liánlián

    - Anh ấy khóc lóc sướt mướt vì thất tình.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 失恋 shīliàn 而 ér 发狂 fākuáng

    - Anh ấy phát điên vì thất tình.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 母校 mǔxiào 的 de 房屋 fángwū 、 树木 shùmù 、 水塘 shuǐtáng 有 yǒu 了 le 故乡 gùxiāng 一样 yīyàng 的 de 恋情 liànqíng

    - cái tình cảm lưu luyến mà anh ấy giành cho từng phòng học, từng gốc cây, hồ cá của nhà trường giống như tình cảm mà anh ấy giành cho quê nhà.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 这里 zhèlǐ 恋恋不舍 liànliànbùshě

    - Anh ấy rất lưu luyến nơi này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 恋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: Liàn
    • Âm hán việt: Luyến
    • Nét bút:丶一丨丨ノ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YCP (卜金心)
    • Bảng mã:U+604B
    • Tần suất sử dụng:Cao