总署 zǒng shǔ
volume volume

Từ hán việt: 【tổng thự】

Đọc nhanh: 总署 (tổng thự). Ý nghĩa là: văn phòng tổng hợp.

Ý Nghĩa của "总署" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

总署 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. văn phòng tổng hợp

general office

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 总署

  • volume volume

    - 两 liǎng 方面 fāngmiàn 争论 zhēnglùn , 总有 zǒngyǒu 一边 yībiān 儿 ér 理屈 lǐqū

    - Hai bên tranh luận, thế nào cũng có một bên đuối lý.

  • volume volume

    - 专员公署 zhuānyuángōngshǔ

    - chuyên viên công sở.

  • volume volume

    - 与会 yùhuì 人员 rényuán 总数 zǒngshù 不足 bùzú 一百 yìbǎi

    - tổng số người dự họp không đến 100 người.

  • volume volume

    - 世界 shìjiè 上 shàng 好人 hǎorén 总是 zǒngshì 比 bǐ 坏人 huàirén 多 duō

    - Trên thế giới luôn có nhiều người tốt hơn người xấu.

  • volume volume

    - 两方 liǎngfāng 签署 qiānshǔ 了 le 协议 xiéyì

    - Hai bên đã ký kết thỏa thuận.

  • volume volume

    - 总统 zǒngtǒng 签署 qiānshǔ 了 le 新 xīn 的 de 法案 fǎàn

    - Tổng thống đã ký ban hành luật mới.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 您 nín 的 de 口味 kǒuwèi 和 hé 消费 xiāofèi 预算 yùsuàn 如何 rúhé , 香港 xiānggǎng 的 de 餐馆 cānguǎn 总能 zǒngnéng 迎合 yínghé 您 nín 的 de 要求 yāoqiú

    - Bất kể thói quen ăn uống và ngân sách chi tiêu của bạn như thế nào, các nhà hàng ở Hồng Kông sẽ luôn phục vụ bạn.

  • volume volume

    - 鸳鸯 yuānyāng 总是 zǒngshì 成双成对 chéngshuāngchéngduì

    - Uyên ương luôn đi thành đôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 总›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bát 八 (+7 nét), tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Zōng , Zǒng
    • Âm hán việt: Tổng
    • Nét bút:丶ノ丨フ一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CRP (金口心)
    • Bảng mã:U+603B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 署›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Võng 网 (+8 nét)
    • Pinyin: Shǔ
    • Âm hán việt: Thử , Thự
    • Nét bút:丨フ丨丨一一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WLJKA (田中十大日)
    • Bảng mã:U+7F72
    • Tần suất sử dụng:Rất cao