总回报 zǒng huíbào
volume volume

Từ hán việt: 【tổng hồi báo】

Đọc nhanh: 总回报 (tổng hồi báo). Ý nghĩa là: tổng lợi nhuận, bắt đầu lại từ đầu.

Ý Nghĩa của "总回报" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

总回报 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. tổng lợi nhuận

aggregate profit

✪ 2. bắt đầu lại từ đầu

total return

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 总回报

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 努力 nǔlì 肯定 kěndìng 有 yǒu 回报 huíbào

    - Nỗ lực của bạn nhất định có kết quả.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 报纸 bàozhǐ 上 shàng 登载 dēngzǎi 了 le 总统 zǒngtǒng 访问 fǎngwèn 的 de 详尽 xiángjìn 报道 bàodào

    - Hôm nay, trên báo đã đăng một bài báo chi tiết về cuộc thăm của tổng thống.

  • volume volume

    - 什么样 shénmeyàng 的 de 努力 nǔlì 什么样 shénmeyàng 的 de 回报 huíbào

    - Nỗ lực thế nào nhận được hồi đáp như thế.

  • volume volume

    - 努力 nǔlì 工作 gōngzuò , 必然 bìrán 会 huì 有 yǒu 回报 huíbào

    - Làm việc chăm chỉ, chắc chắn sẽ có kết quả.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 回避 huíbì 问题 wèntí

    - Anh ta luôn tránh né vấn đề.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 事情 shìqing , 回去 huíqu 写 xiě 报告 bàogào 导写 dǎoxiě 事情 shìqing

    - Chuyện hôm nay, về nhà viết báo cáo diễn tả lại sự việc

  • volume volume

    - 他 tā 送 sòng 出 chū 了 le 一切 yīqiè 却 què 没有 méiyǒu 回报 huíbào

    - Anh ta đã hy sinh mọi thứ nhưng không nhận lại gì.

  • volume volume

    - 你 nǐ 这样 zhèyàng 恶意 èyì 攻击 gōngjī 人家 rénjiā , 总有一天 zǒngyǒuyìtiān 会 huì 遭到 zāodào 回报 huíbào 的 de

    - anh có ác ý công kích người ta như vậy, thế nào có ngày cũng bị báo thù.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 回›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+3 nét)
    • Pinyin: Huí
    • Âm hán việt: Hối , Hồi
    • Nét bút:丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WR (田口)
    • Bảng mã:U+56DE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 总›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bát 八 (+7 nét), tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Zōng , Zǒng
    • Âm hán việt: Tổng
    • Nét bút:丶ノ丨フ一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CRP (金口心)
    • Bảng mã:U+603B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 报›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Bào
    • Âm hán việt: Báo
    • Nét bút:一丨一フ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QSLE (手尸中水)
    • Bảng mã:U+62A5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao