性学 xìng xué
volume volume

Từ hán việt: 【tính học】

Đọc nhanh: 性学 (tính học). Ý nghĩa là: giới tính học. Ví dụ : - 初试为更长、更复杂或更重要的考试而进行的预备性学术测试或考试 Kiểm tra hoặc kỳ thi chuẩn bị cho các kỳ thi học thuật trước đó dài hơn, phức tạp hơn hoặc quan trọng hơn.

Ý Nghĩa của "性学" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

性学 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giới tính học

sexology

Ví dụ:
  • volume volume

    - 初试 chūshì 为 wèi 更长 gèngzhǎng 、 更 gèng 复杂 fùzá 或 huò 更 gèng 重要 zhòngyào 的 de 考试 kǎoshì 而 ér 进行 jìnxíng 的 de 预备性 yùbèixìng 学术 xuéshù 测试 cèshì 或 huò 考试 kǎoshì

    - Kiểm tra hoặc kỳ thi chuẩn bị cho các kỳ thi học thuật trước đó dài hơn, phức tạp hơn hoặc quan trọng hơn.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 性学

  • volume volume

    - 金 jīn 的 de 化学性质 huàxuéxìngzhì 稳 wěn

    - Vàng có tính chất hóa học ổn định.

  • volume volume

    - 初步 chūbù 毒理学 dúlǐxué 检测 jiǎncè 呈 chéng 阴性 yīnxìng

    - Kết quả kiểm tra độc chất ban đầu là âm tính.

  • volume volume

    - 性别 xìngbié 比例 bǐlì 在 zài 学校 xuéxiào 中 zhōng 平衡 pínghéng

    - Tỷ lệ giới tính ở trường học cân bằng.

  • volume volume

    - 实习生 shíxísheng 接受 jiēshòu 有 yǒu 指导性 zhǐdǎoxìng 实践 shíjiàn 训练 xùnliàn 的 de 高年级 gāoniánjí 学生 xuésheng 或 huò 新 xīn 毕业 bìyè 的 de 学生 xuésheng

    - Sinh viên thực tập được chấp nhận là sinh viên năm cuối hoặc sinh viên mới tốt nghiệp có được đào tạo thực hành có hướng dẫn.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 学了 xuéle 一维 yīwéi 线性方程 xiànxìngfāngchéng

    - Chúng tôi học phương trình tuyến tính một chiều.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 学到 xuédào 了 le 回馈 huíkuì 他人 tārén 的 de 重要性 zhòngyàoxìng

    - Họ học được tầm quan trọng của việc báo đáp cho người khác.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 科学 kēxué 方面 fāngmiàn 的 de 倾向性 qīngxiàngxìng 在 zài 孩童 háitóng 时代 shídài 就 jiù 已 yǐ 显现出来 xiǎnxiànchūlái

    - Sự xuất hiện của sự thiên hướng về khoa học của cô ấy đã được thể hiện từ thời thơ ấu.

  • volume volume

    - 他 tā 同时 tóngshí 具有 jùyǒu 创造性 chuàngzàoxìng 想象力 xiǎngxiànglì 和 hé 真正 zhēnzhèng 的 de 治学 zhìxué 谨严 jǐnyán 学风 xuéfēng

    - Anh ta đồng thời có khả năng tưởng tượng sáng tạo và phong cách học tập nghiêm túc thực sự.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 学›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tử 子 (+5 nét)
    • Pinyin: Xué
    • Âm hán việt: Học
    • Nét bút:丶丶ノ丶フフ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FBND (火月弓木)
    • Bảng mã:U+5B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 性›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Tính
    • Nét bút:丶丶丨ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PHQM (心竹手一)
    • Bảng mã:U+6027
    • Tần suất sử dụng:Rất cao