快鱼 kuài yú
volume volume

Từ hán việt: 【khoái ngư】

Đọc nhanh: 快鱼 (khoái ngư). Ý nghĩa là: cá lặc; cá lức.

Ý Nghĩa của "快鱼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

快鱼 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cá lặc; cá lức

鱼,身体侧扁,银白色,头小, 鳃孔大,无侧线,生活在海中

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 快鱼

  • volume volume

    - 三条 sāntiáo 鱼 yú

    - ba con cá

  • volume volume

    - 麦苗 màimiáo 发展 fāzhǎn 很快 hěnkuài

    - Mạ lúa mạch phát triển rất nhanh.

  • volume volume

    - 快 kuài 把 bǎ 鱼刺 yúcì 咯 gē 出来 chūlái

    - Mau khạc cái xương cá ra.

  • volume volume

    - 三文鱼 sānwényú 色 sè 还是 háishì 珊瑚 shānhú 色 sè

    - Giống như một con cá hồi hay một con san hô?

  • volume volume

    - 下棋 xiàqí 太 tài 沉闷 chénmèn , 还是 háishì 打球 dǎqiú 来得 láide 痛快 tòngkuài

    - Đánh cờ buồn lắm, đánh bóng vẫn thích thú hơn.

  • volume volume

    - 这条 zhètiáo 鱼 yú 快活 kuàihuo 不了 bùliǎo 了 le

    - Con cá này sắp chết rồi.

  • volume volume

    - 下 xià 了 le 一阵雨 yīzhènyǔ , 天气 tiānqì 凉快 liángkuài 多 duō 了 le

    - Mưa xuống một trận, thời tiết mát hơn nhiều.

  • - 一直 yìzhí 加班 jiābān 让 ràng 我 wǒ 快 kuài 崩溃 bēngkuì 了 le !

    - Làm việc ngoài giờ suốt khiến tôi gần như sụp đổ!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 快›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Kuài
    • Âm hán việt: Khoái
    • Nét bút:丶丶丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PDK (心木大)
    • Bảng mã:U+5FEB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鱼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngư 魚 (+0 nét)
    • Pinyin: Yú
    • Âm hán việt: Ngư
    • Nét bút:ノフ丨フ一丨一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NWM (弓田一)
    • Bảng mã:U+9C7C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao