快当 kuài dang
volume volume

Từ hán việt: 【khoái đương】

Đọc nhanh: 快当 (khoái đương). Ý nghĩa là: nhanh nhẹn; nhanh nhạy; mau lẹ; lanh lợi. Ví dụ : - 她做起事来又细心又快当。 cô ta làm việc vừa cẩn thận, vừa nhanh nhẹn.

Ý Nghĩa của "快当" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

快当 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhanh nhẹn; nhanh nhạy; mau lẹ; lanh lợi

迅速敏捷;不拖拉

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 做起 zuòqǐ 事来 shìlái 又 yòu 细心 xìxīn 又 yòu 快当 kuàidāng

    - cô ta làm việc vừa cẩn thận, vừa nhanh nhẹn.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 快当

  • volume volume

    - 当 dāng 你 nǐ 帮助 bāngzhù 别人 biérén 时 shí , 不但 bùdàn 会 huì 让 ràng 别人 biérén 感到 gǎndào 被 bèi 关心 guānxīn , 你 nǐ 自己 zìjǐ 也 yě 会 huì 更 gèng 快乐 kuàilè

    - Lúc bạn giúp đỡ người khác, không những khiến người ta cảm thấy được quan tâm mà bản thân chính mình cũng thấy vui vẻ.

  • volume volume

    - 脆快 cuìkuài 了 le 当 dāng

    - dứt khoát thẳng thừng.

  • volume volume

    - 他 tā 说话 shuōhuà 脆快 cuìkuài 了 le 当 dāng

    - anh ấy nói chuyện sảng khoái, dứt khoát.

  • volume volume

    - 她 tā 做起 zuòqǐ 事来 shìlái 又 yòu 细心 xìxīn 又 yòu 快当 kuàidāng

    - cô ta làm việc vừa cẩn thận, vừa nhanh nhẹn.

  • volume volume

    - 当 dāng 痛苦 tòngkǔ 缠绕着 chánràozhe 你 nǐ 的 de 时候 shíhou , 憧憬 chōngjǐng 快乐 kuàilè 的 de 明天 míngtiān

    - Khi nỗi đau vây quanh bạn, hãy mong chờ một ngày mai hạnh phúc.

  • volume volume

    - 当 dāng 她 tā 听 tīng 宪宇 xiànyǔ 说 shuō 两人 liǎngrén 是 shì 天生 tiānshēng 缘分 yuánfèn 的话 dehuà , 都 dōu 快 kuài 气疯 qìfēng 了 le

    - Khi nghe Hiến Vũ nói rằng "hai người có duyên tiền định", cô ấy gần như phát điên.

  • volume volume

    - 既然 jìrán 知道 zhīdào 做错 zuòcuò 了 le , 就 jiù 应当 yīngdāng 赶快 gǎnkuài 纠正 jiūzhèng

    - Đã biết làm sai thì phải nhanh chóng sửa chữa.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 感觉 gǎnjué 相当 xiāngdāng 快乐 kuàilè

    - Chúng tôi thấy khá vui vẻ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 当›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+3 nét), kệ 彐 (+3 nét)
    • Pinyin: Dāng , Dàng
    • Âm hán việt: Đang , Đáng , Đương
    • Nét bút:丨丶ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FSM (火尸一)
    • Bảng mã:U+5F53
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 快›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Kuài
    • Âm hán việt: Khoái
    • Nét bút:丶丶丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PDK (心木大)
    • Bảng mã:U+5FEB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao